Câu hỏi:

11/03/2026 1 Lưu

She consistently __________ her assignments until the last possible moment, despite knowing the workload would be overwhelming.  

  A. puts aside         
B. puts off                   
C. puts on      
D. puts up

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Phương pháp giải

Cụm động từ

Lời giải

A. puts aside: để sang một bên, để dành

B. puts off : là trì hoãn

C. puts on : mặc đồ hoặc giả vờ

D. puts up: dựng lên hoặc chịu đựng

=> She consistently puts off her assignments until the last possible moment, despite knowing the workload would be overwhelming.

Tạm dịch: Cô ấy liên tục trì hoãn việc làm bài tập cho đến phút cuối cùng, mặc dù biết rằng khối lượng công việc sẽ rất nặng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ cao.
B. Lao động có trình độ cao, ít phải đào tạo.
C. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường lớn.
D. Thị trường tiêu thụ lớn, giá lao động thấp.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

Dựa vào lí thuyết về Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Hoa Kỳ.

Lời giải

Quy mô dân số lớn mang lại lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

A, B, D sai vì quy mô dân số lớn (số dân lớn) không quy định tới chất lượng/trình độ lao động => trình độ cao, ít phải đào tạo, giá lao động thấp là sai.

Lời giải

(1) 1/2

Đáp án đúng là "1/2"

Phương pháp giải

Lời giải

Từ giả thiết

\( \Rightarrow {\left( {kF\left( {2x + 2025} \right)} \right)} = k.F'\left( {2x + 2025} \right) = 2k.f\left( {2x + 2025} \right)\)

\( \Rightarrow 2k = 1 \Rightarrow k = \frac{1}{2}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

  A. \(\frac{7}{{12}}\).           
B. \(\frac{1}{4}\).                
C. \(\frac{1}{{12}}\).            
D. \(\frac{5}{{12}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - 4;4} \right)\).  

B. \(\left( { - 5; - 3} \right)\).                                        

C. \(\left[ { - 4;4} \right]\).           

D. \(\left( { - 2;2} \right)\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\).                                   
B. \(\left( { - 4; - 2} \right)\).    
C. \(\left( {1;2} \right)\).      
D. \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP