Câu hỏi:

11/03/2026 1 Lưu

Choose A, B, C or D to make a complete dialogue for each question.

a. I’ve been trying to read more books lately, but I find it hard to make time for it.

b. How much time do you think you need each day to really get into a book?

c. I thought it would help me relax, but sometimes, I feel like I’m rushing through the chapters.

d. Maybe you’re setting yourself up with too high expectations. It could help to make a more manageable reading goal.

e.  Just 20 minutes before bed would make a huge difference.

f. That sounds challenging! Trying to fit in a new habit can really mess with your daily routine.    

A. b-c-d-f-a-e            
B. a-d-b-e-c-f               
C. b-e-f-c-a-d               
D. a-f-c-e-d-b

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Phương pháp giải

Sắp xếp hội thoại

Lời giải

Đáp án: B. a-d-b-e-c-f

Hội thoại hoàn chỉnh:

a. "I’ve been trying to read more books lately, but I find it hard to make time for it." — Mở đầu bằng việc chia sẻ về sự nỗ lực đọc sách nhưng không có đủ thời gian.

d. "Maybe you’re setting yourself up with too high expectations. It could help to make a more manageable reading goal." — Đưa ra lời khuyên về việc không đặt kỳ vọng quá cao và thay vào đó nên có mục tiêu đọc sách hợp lý.

b. "How much time do you think you need each day to really get into a book?" — Hỏi về thời gian cần thiết mỗi ngày để đọc sách hiệu quả.

e. "Just 20 minutes before bed would make a huge difference." — Đưa ra lời khuyên cụ thể về việc chỉ cần 20 phút mỗi ngày trước khi đi ngủ cũng đủ tạo ra sự khác biệt lớn.

c. "I thought it would help me relax, but sometimes, I feel like I’m rushing through the chapters." — Giải thích về cảm giác không thư giãn khi đọc vì bị vội vàng qua các chương sách.

f. "That sounds challenging! Trying to fit in a new habit can really mess with your daily routine." — Thể hiện sự đồng cảm với sự thử thách khi thay đổi thói quen và lịch trình hàng ngày.

Tạm dịch:

a. "Gần đây tôi đã cố gắng đọc nhiều sách hơn, nhưng tôi thấy khó có thời gian cho việc đó."

d. "Có thể bạn đang đặt ra kỳ vọng quá cao. Sẽ có ích nếu đặt ra mục tiêu đọc sách hợp lý hơn."

b. "Bạn nghĩ mỗi ngày bạn cần bao nhiêu thời gian để thực sự chìm đắm trong một cuốn sách?"

e. "Chỉ cần 20 phút trước khi đi ngủ sẽ tạo ra sự khác biệt lớn."

c. "Tôi nghĩ nó sẽ giúp tôi thư giãn, nhưng đôi khi tôi cảm thấy như mình đang vội vàng qua các chương."

f. "Nghe có vẻ thách thức đấy! Việc cố gắng tạo thói quen mới có thể làm rối loạn thói quen hàng ngày của bạn."

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ cao.
B. Lao động có trình độ cao, ít phải đào tạo.
C. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường lớn.
D. Thị trường tiêu thụ lớn, giá lao động thấp.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

Dựa vào lí thuyết về Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Hoa Kỳ.

Lời giải

Quy mô dân số lớn mang lại lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

A, B, D sai vì quy mô dân số lớn (số dân lớn) không quy định tới chất lượng/trình độ lao động => trình độ cao, ít phải đào tạo, giá lao động thấp là sai.

Lời giải

(1) 1/2

Đáp án đúng là "1/2"

Phương pháp giải

Lời giải

Từ giả thiết

\( \Rightarrow {\left( {kF\left( {2x + 2025} \right)} \right)} = k.F'\left( {2x + 2025} \right) = 2k.f\left( {2x + 2025} \right)\)

\( \Rightarrow 2k = 1 \Rightarrow k = \frac{1}{2}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - 4;4} \right)\).  

B. \(\left( { - 5; - 3} \right)\).                                        

C. \(\left[ { - 4;4} \right]\).           

D. \(\left( { - 2;2} \right)\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

  A. \(\frac{7}{{12}}\).           
B. \(\frac{1}{4}\).                
C. \(\frac{1}{{12}}\).            
D. \(\frac{5}{{12}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\).                                   
B. \(\left( { - 4; - 2} \right)\).    
C. \(\left( {1;2} \right)\).      
D. \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP