khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/03/2026 118 Lưu

The unemployment rate rose to 8.5%, which was _______ triple the figures recorded in the previous quarter. 

A. mostly 
B. most of 
C. almost 
D. the most

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

A. mostly (adv): chủ yếu

B. most of: hầu hết

C. almost: gần như (thường dùng để bổ nghĩa cho con số/tính từ)

D. the most: nhất (so sánh nhất)

Dựa vào nghĩa: Gần như gấp ba lần (almost triple)

Chọn C. almost

→ The unemployment rate rose to 8.5%, which was almost triple the figures recorded in the previous quarter.

Dịch: Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng lên 8,5%, con số này gần như gấp ba lần so với số liệu được ghi nhận trong quý trước.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

A

A. A (large) quantity of + N số nhiều/không đếm được: số lượng (lớn)

B. A large number of + N số nhiều: nhiều

C. many / D. few: không đi với cấu trúc ‘A large ... of’

Ta có: ‘plastic waste’ (rác thải nhựa) là danh từ không đếm được.

Chọn A. quantity

→ A large quantity of plastic waste was collected during the campus clean-up campaign.

Dịch: Một lượng lớn rác thải nhựa đã được thu gom trong một chiến dịch dọn dẹp khuôn viên trường.

Lời giải

B

A. little + N không đếm được: rất ít (nghĩa tiêu cực, không đủ)

B. a little + N không đếm được: một ít (đủ dùng)

C. a few + N số nhiều: một vài

D. few + N số nhiều: rất ít

Ta có: ‘salt’ (muối) là danh từ không đếm được → Loại C, D.

Dựa vào nghĩa: Lời khuyên cho “một ít” muối lúc đầu để nếm thử.

Chọn B. a little

→ Add a little salt at first, then taste the soup; you can always add more later.

Dịch: Hãy cho một ít muối vào lúc đầu, sau đó nếm thử súp; bạn luôn có thể cho thêm muối sau đó.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP