VII. Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence.
if / is / you / Will / on Sunday / go out / sunny / it ?
____________________________________________
VII. Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence.
if / is / you / Will / on Sunday / go out / sunny / it ?
____________________________________________Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng câu hỏi: Will + S + + Vo (nguyên thể) + If + S + V(s/es)?
Đáp án: Will you go out if it is sunny on Sunday?
(Bạn sẽ đi ra ngoài nếu trời nắng vào ngày Chủ nhật chứ?)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
get / your parents / a good school report / if / be / you / Will / happy / ?
____________________________________________
get / your parents / a good school report / if / be / you / Will / happy / ?
____________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng câu hỏi: Will + S + + Vo (nguyên thể) + If + S + V(s/es)?
Đáp án: Will you be happy if you get a good school report from your parents?
(Bạn sẽ hạnh phúc nếu bạn nhận được một báo cáo học tập tốt từ cha mẹ của bạn chứ?)
Câu 3:
mustn’t / You / a / make / fire / .
____________________________________________
mustn’t / You / a / make / fire / .
____________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “mustn’t”
Giải thích:
- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải) dạng phủ định: S + mustn’t + Vo (nguyên thể)
“make a fire”: đốt lửa
Đáp án: You mustn't make a fire.
(Bạn không được đốt lửa.)
Câu 4:
not / camp / We / near / should / river / the / .
____________________________________________
not / camp / We / near / should / river / the / .
____________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”
Giải thích:
- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên) dạng phủ định: S + should + not + Vo (nguyên thể)
“camp”: cắm trại
Đáp án: We should not camp near the river.
(Chúng ta không nên cắm trại gần sông.)
Câu 5:
use / not / mobile phones / should / We / class / in / .
____________________________________________
use / not / mobile phones / should / We / class / in / .
____________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”
Giải thích:
Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên) dạng phủ định: S + should + not + Vo (nguyên thể)
Đáp án: We should not use mobile phones in class.
(Chúng ta không nên sử dụng điện thoại di động trong lớp.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
No
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Dialogue 1: No
Thông tin: Well, it was okay at first, but now, after two years, I don’t like it.
(Chà, lúc đầu thì không sao, nhưng bây giờ, sau hai năm, tôi không thích nó.)
Chọn No
Câu 2
Lời giải
A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Làm thế nào một chiếc ô tô bay có thể chạy?
A. Nó chạy bằng năng lượng mặt trời.
B. Nó chạy bằng xăng.
C. Nó chạy bằng năng lượng gió.
Thông tin: It is economical because it runs on solar energy.
(Đó là tiết kiệm vì nó chạy bằng năng lượng mặt trời.)
Chọn A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.