Câu hỏi:

20/03/2026 26 Lưu

VII. Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence.

if / is / you / Will / on Sunday / go out / sunny / it ?

____________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Will you go out if it is sunny on Sunday?

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng câu hỏi: Will + S + + Vo (nguyên thể) + If + S + V(s/es)?

Đáp án: Will you go out if it is sunny on Sunday?

(Bạn sẽ đi ra ngoài nếu trời nắng vào ngày Chủ nhật chứ?)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

get / your parents / a good school report / if / be / you / Will / happy / ?

____________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Will you be happy if you get a good school report from your parents?

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng câu hỏi: Will + S + + Vo (nguyên thể) + If + S + V(s/es)?

Đáp án: Will you be happy if you get a good school report from your parents?

(Bạn sẽ hạnh phúc nếu bạn nhận được một báo cáo học tập tốt từ cha mẹ của bạn chứ?)

Câu 3:

mustn’t / You / a  / make / fire / .

____________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You mustn't make a fire.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “mustn’t”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải) dạng phủ định: S + mustn’t + Vo (nguyên thể)

“make a fire”: đốt lửa

Đáp án: You mustn't make a fire.

(Bạn không được đốt lửa.)

Câu 4:

not / camp / We / near / should / river / the / .

____________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We should not camp near the river.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên) dạng phủ định: S + should + not + Vo (nguyên thể)

“camp”: cắm trại

Đáp án: We should not camp near the river.

(Chúng ta không nên cắm trại gần sông.)

Câu 5:

use / not / mobile phones / should / We / class / in / .

____________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We should not use mobile phones in class.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên) dạng phủ định: S + should + not + Vo (nguyên thể)

Đáp án: We should not use mobile phones in class.

(Chúng ta không nên sử dụng điện thoại di động trong lớp.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

No

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Dialogue 1: No

Thông tin: Well, it was okay at first, but now, after two years, I don’t like it.

(Chà, lúc đầu thì không sao, nhưng bây giờ, sau hai năm, tôi không thích nó.)

Chọn No

Câu 2

A. singers 
B. composers 
C. writers 
D. musicians

Lời giải

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. singers (n): ca sĩ    

B. composers (n): người sáng tác      

C. writers (n): nhà văn                       

D. musicians (n): nhạc sĩ

Luu Huu Phuoc (1921-1989) is one of the great composers in Viet Nam.

(Lưu Hữu Phước (1921-1989) là một trong những người sáng tác nhạc vĩ đại của Việt Nam.)

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. It runs on solar energy. 
B. It runs on petrol. 
C. It runs on wind energy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. isn’t going to 
B. can’t 
C. isn’t being 
D. won’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. lots of 
B. a lot of 
C. some 
D. any

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP