Câu hỏi:

20/03/2026 18 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

We use fossil fuels in our daily life, but they are ________ and cause pollution. (LIMIT)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. limited

limited

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.

limit (v): giới hạn => limited (adj): bị giới hạn

We use fossil fuels in our daily life, but they are limited and cause pollution.

(Chúng ta sử dụng nhiên liệu hóa thạch trong cuộc sống hàng ngày, nhưng chúng bị hạn chế và gây ô nhiễm.)

Đáp án: limited

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A lot of scientists are working hard to look for some _________ and environmentally friendly sources of energy. (LOSS)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. lossless

lossless

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

“and” (và) dùng để nối hai từ cùng loại.

Sau “and” là một tính từ “environmentally friendly” (thân thiện với môi trường) nên vị trí trống cũng cần một tính từ.

loss (n): sự mất mát => lossless (adj): không mất mát

A lot of scientists are working hard to look for some lossless and environmentally friendly sources of energy.

(Rất nhiều nhà khoa học đang nỗ lực tìm kiếm một số nguồn năng lượng không mất mát và thân thiện với môi trường.)

Đáp án: lossless

Câu 3:

__________ people feel positive about their skills. (CONFIDENCE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Confident

confident

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “people” (người) cần một tính từ.

confidence (n): sự tự tin => confident (adj): tự tin

Confident people feel positive about their skills.

(Những người tự tin cảm thấy tích cực về kỹ năng của họ.)

Đáp án: confident

Câu 4:

The __________ of the piano and violin changed the sounds of classical music. (INVENT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. invention

invention

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “the” cần một danh từ.

invent (v): phát minh => invention (n): sự phát minh

The invention of the piano and violin changed the sounds of classical music.

(Việc phát minh ra piano và violon đã thay đổi âm thanh của âm nhạc cổ điển.)

Đáp án: invention

Câu 5:

That famous _______ could paint well at an early age. (ART)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. artist

artist

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau tính từ “famous” (nổi tiếng) cần một danh từ.

art (n): nghệ thuật => artist (n): nghệ sĩ

That famous artist could paint well at an early age.

(Nghệ sĩ nổi tiếng đó có thể vẽ tốt từ khi còn nhỏ.)

Đáp án: artist

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng câu hỏi: Will + S + + Vo (nguyên thể) + If + S + V(s/es)?

Đáp án: Will you go out if it is sunny on Sunday?

(Bạn sẽ đi ra ngoài nếu trời nắng vào ngày Chủ nhật chứ?)

Câu 2

Lời giải

No

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Dialogue 1: No

Thông tin: Well, it was okay at first, but now, after two years, I don’t like it.

(Chà, lúc đầu thì không sao, nhưng bây giờ, sau hai năm, tôi không thích nó.)

Chọn No

Câu 3

A. singers 
B. composers 
C. writers 
D. musicians

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. It runs on solar energy. 
B. It runs on petrol. 
C. It runs on wind energy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. isn’t going to 
B. can’t 
C. isn’t being 
D. won’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. lots of 
B. a lot of 
C. some 
D. any

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP