IV. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
IV. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
________ has become a hot trend in this city nowadays. (CYCLE)
Quảng cáo
Trả lời:
cycling
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước động từ “has” cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ.
cycle (v): đạp xe => cycling (n): việc đạp xe
Cycling has become a hot trend in this city nowadays.
(Đi xe đạp đã trở thành một xu hướng phổ biến ở thành phố này ngày nay.)
Đáp án: cycling
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
This type of transport is powered by _________ motors. (ELECTRICITY)
electric
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “motors” (động cơ) cần một tính từ.
electricity (n): điện
electric (a): thuộc về điện
This type of transport is powered by electric motors.
(Loại phương tiện giao thông này chạy bằng động cơ điện.)
Đáp án: electric
Câu 3:
These types of energy do not cause pollution or waste ________ resources. (NATURE)
natural
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “resources” (nguồn) cần một tính từ.
nature (n): thiên nhiên => natural (adj): thiên nhiên
These types of energy do not cause pollution or waste natural resources.
(Các loại năng lượng này không gây ô nhiễm hay lãng phí tài nguyên thiên nhiên.)
Đáp án: natural
Câu 4:
There are some other activities such as _________ shows, buffalo races and traditional games. (CULTURE)
cultural
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “shows” (chương trình) cần một danh từ.
culture (n): văn hóa
cultural (adj): thuộc về văn hóa
There are some other activities such as cultural shows, buffalo races and traditional games.
(Ngoài ra còn có một số hoạt động khác như chương trình văn nghệ, đua trâu và các trò chơi truyền thống.)
Đáp án: cultural
Câu 5:
The film was so interesting that Peter saw it from __________ to the end. (BEGIN)
beginning
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau giới từ “from” (từ) cần một danh từ.
begin (v): bắt đầu => beginning (n): bắt đầu
The film was so interesting that Peter saw it from beginning to the end.
(Bộ phim thú vị đến nỗi Peter đã xem nó từ đầu đến cuối.)
Đáp án: beginning
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
A
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Các nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch như _______ để sản xuất điện.
A. than, dầu khí
B. than đá
C. dầu khí
Thông tin: Most of our electricity comes from power stations that use fossil fuels like coal, oil and gas.
(Hầu hết điện của chúng ta đến từ các nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch như than, dầu và khí đốt.)
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Câu bị động dùng để diễn tả hành động không \thể được tự thực hiện bởi chủ ngữ.
- Cấu trúc câu bị động với động từ khiếm khuyết “should” (nên): S + should + be V3/ed + (by O).
carry – carried – carried (v): thực hiện.
- “to V” dùng để chỉ mục đích của hành động.
Đáp án: Methods should be carried out soon to control the population.
(Các biện pháp kiểm soát dân số cần được thực hiện sớm để kiểm soát dân số.)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.