VI. Rearrange the sentences. You cannot change the words.
There/ library/many/ the/ books/ are/ in/.
____________________________
VI. Rearrange the sentences. You cannot change the words.
There/ library/many/ the/ books/ are/ in/.
____________________________
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Cấu trúc “there are”
Giải thích:
Cấu trúc: There + are + danh từ đếm được số nhiều + giới từ + …: Có cái gì ở đâu
Đáp án: There are many books in the library.
(Có rất nhiều sách trong thư viện.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
library/ loudly/ speak/ in/ don’t/ the/ .
____________________________
library/ loudly/ speak/ in/ don’t/ the/ .
____________________________
Đáp án:
Kiến thức: Câu mệnh lệnh
Giải thích:
Câu mệnh lệnh dạng phủ định, yêu cầu ai đó không làm gì: Don’t + V nguyên thể + …!
Đáp án: Don’t speak loudly in the library.
(Đừng nói to trong thư viện.)
Câu 3:
car/ downtown/ An/ yesterday/ ,/ a / and/drove/ it/ rented.
____________________________
car/ downtown/ An/ yesterday/ ,/ a / and/drove/ it/ rented.
____________________________
Đáp án:
Kiến thức: Thì quá khứ đơn dạng khẳng định
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “yesterday” (hôm qua) => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn dạng khẳng định với động từ thường: S + V_ed/ tra cột 2
Đáp án: Yesterday, An rented a car and drove it downtown.
(Hôm qua, An đã thuê một chiếc ô tô và lái nó vào trung tâm thành phố.)
Câu 4:
might/ do/ you / control/ think / robots/ our world/ future/ in/ the/ ?
____________________________
might/ do/ you / control/ think / robots/ our world/ future/ in/ the/ ?
____________________________
Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn dạng câu hỏi Yes/ No
Giải thích:
Thì hiện tại đơn câu hỏi Yes / No: Do + S số nhiều + V nguyên thể + …?
Đáp án: Do you think robots might control our world in the future?
(Bạn có nghĩ rằng robot có thể kiểm soát thế giới của chúng ta trong tương lai?)
Câu 5:
one/ largest/ The Mekong River/ of/ the/ the / rivers/ in / is/ world/ .
____________________________
one/ largest/ The Mekong River/ of/ the/ the / rivers/ in / is/ world/ .
____________________________
Đáp án:
Kiến thức: Câu so sánh
Giải thích:
So sánh nhất với tính từ dài: the + adj_est + N
Đáp án: The Mekong River is one of the largest rivers in the world.
(Sông Mekong là một trong những con sông lớn nhất thế giới.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bài nghe 1:
Kate: Where do you want to live in the future?
James: I want to live on Mars.
Kate: So you will live on another planet!
James: Yes, I’ll build a large house ... there will be fifty rooms in it.
Kate: Wow, fifty rooms! And what appliances might you have in your house?
James: Well, I might have a smart TV. It gives the smell of food when I watch cooking shows... and I might have a home robot to help me with my home.
Kate: What languages might your robot speak?
James: All languages ... and the language of Martians. It has to talk to Martians when ordering food and groceries.
Tạm dịch:
Kate: Bạn muốn sống ở đâu trong tương lai?
James: Tôi muốn sống trên sao Hỏa.
Kate: Vậy là bạn sẽ sống ở hành tinh khác!
James: Vâng, tôi sẽ xây một ngôi nhà to ... sẽ có năm mươi phòng.
Kate: Chà, năm mươi phòng! Và những thiết bị bạn có thể có trong nhà của bạn là gì?
James: À, tôi có thể có một chiếc tivi thông minh. Nó tạo ra mùi thức ăn khi tôi xem các chương trình nấu ăn... và tôi có thể có một robot gia đình để giúp tôi làm việc nhà.
Kate: Robot của bạn có thể nói ngôn ngữ nào?
James: Mọi ngôn ngữ... và ngôn ngữ của người sao Hỏa. Nó phải nói chuyện với người sao Hỏa khi gọi đồ ăn và hàng hóa.
33. T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
James wants to live on another planet.
(James muốn sống trên một hành tinh khác.)
Thông tin: James: I want to live on Mars.
(Tôi muốn sống trên sao Hỏa.)
Chọn T
Lời giải
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. at (prep): tại
B. of (prep): của
C. on (prep): trên
Havana is the capital, and also the largest city (23) of Cuba.
(Havana là thủ đô, đồng thời cũng là thành phố lớn nhất của Cuba.)
Chọn B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.