...........................................................................................
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 3. (2,0 điểm) Số học sinh của một trường khi tham gia đại hội thể thao có khoảng từ 300 đến 800 học sinh. Biết khi xếp hàng 12 học sinh, 15 học sinh hay 18 học sinh đều vừa đủ. Nhưng xếp hàng 14 thì thiếu 6 học sinh. Tính số học sinh tham gia hội thao của trường đó?
Câu 4. (1,5 điểm)
Một vườn hoa có dạng hình vuông ABCD (hình 1) có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là 22m và chiều rộng là 10m.

a) Tính diện tích vườn hoa.
b) Ở bốn góc vườn hoa, người ta xây dựng các khu vực trồng hoa, phần còn lại là khu vực vui chơi MNPQ (hình 2). Biết MA = MB, NB = NC, PC = PD, QD = QA. Tính diện tích khu vực vui chơi MNPQ.

c) Người ta lát gạch khu vực vui chơi với chỉ phí 150 000 đồng mỗi mét vuông. Tính chi phí lát gạch ở khu vực vui chơi MNPQ.
Câu 5. (0,5 điểm)
a) Cho A = 1- 32 + 34 - 36 + ... + 376 - 378. Chứng minh rằng 1 -10A là một số chính phương.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho trong dãy n + 1, n + 2, ... , n + 10 có nhiều số nguyên tố nhất.