khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/03/2026 448 Lưu

I. Listen to Khang and Dr Adams talking about robots. Fill in the blank with NO MORE THAN THREE WORDS.

Names of robots

What they can do

Home robots

Do (1) -----------

Doctor robots

(2) ----------- sick people

(3) --------------

Buid house

Teachẻ robots

(4) ------------- in a classroom or online

Do (1) -----------

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

housework

housework

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

housework (n): việc nhà

Home robots: do (1) housework

(Robot gia đình: làm việc nhà)

Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...

(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)

Đáp án: housework

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

(2) ----------- sick people

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

look after

look after

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

look after (phr.v): chăm sóc

Doctor robots: (2) look after sick people

(Robot bác sĩ: chăm sóc người bệnh)

Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...

(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)

Đáp án: look after

Câu 3:

(3) --------------

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Worker robots

Worker robots

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Worker robots (np): người máy công nhân

(3) Worker robots: build house

(Người máy công nhân: xây nhà)

Thông tin: Dr Adams: Yes. Worker robots can even build very high buildings.

(Tiến sĩ Adams: Vâng. Robot công nhân thậm chí có thể xây dựng các tòa nhà rất cao.)

Đáp án: Worker robots

Câu 4:

(4) ------------- in a classroom or online

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

teach many subjects

teach many subjects

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

teach many subjects (vp): dạy nhiều môn học

Teacher robots: (4) teach many subjects in a classroom or online

(Người máy giáo viên: dạy nhiều môn học trong lớp học hoặc trực tuyến)

Thông tin: Dr Adams: Yes. Teacher robots can teach many subjects in a classroom or online.

(Tiến sĩ Adams: Vâng. Robot giáo viên có thể dạy nhiều môn học trong một lớp học hoặc trực tuyến.)

Đáp án: teach many subjects

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

F

F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Robots can’t do quite a lot today.

(Ngày nay, robot không thể làm được nhiều việc.)

Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...

(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)

Đáp án F

Lời giải

Đáp án:

is smaller than yours.

Kiến thức: Đại từ sở hữu

Giải thích:

Đại từ sở hữu dùng để thay thế cho “tính từ sở hữu + danh từ” để tránh lặp lại danh từ

=> dùng “yours” thay cho “your robot”.

My robots is smaller than your robots.

(Robot của tôi nhỏ hơn robot của bạn.)

Đáp án: is smaller than yours.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Future houses 
B. Changes in technology 
C. High-tech appliances in houses

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. will help                            
B. if                                       
C. used                                 
 D. reusable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP