Exercise 6: Complete the second sentence so that it has the similar meaning to the first one.
How many times a week do you go to the library?
→ How…….…………………………………………………………………………………………
Exercise 6: Complete the second sentence so that it has the similar meaning to the first one.
How many times a week do you go to the library?
→ How…….…………………………………………………………………………………………
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Cấu trúc viết lại câu
Giải thích:
How many times a week: Bao nhiêu lần 1 tuần = How often
Tạm dịch: Bạn đến thư viện bao nhiêu lần một tuần?
= Bạn đến thư việc thường xuyên như thế nào?
Đáp án: often do you go to the library?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We have no oil left in the kitchen.
→ There …….………………………………………………………………………………………..
We have no oil left in the kitchen.
→ There …….………………………………………………………………………………………..
Đáp án:
Kiến thức: Cấu trúc viết lại câu
Giải thích:
Cấu trúc: S + have/ has + no + ________ + in + địa điểm: Ai đó không có cái gì ở đâu
= There + be + not + ________ + in + địa điểm: Không có cái gì ở đâu
Tạm dịch: Chúng tôi không còn dầu trong nhà bếp.
= Không có chút dầu nào trong nhà bếp.
Đáp án: isn’t any oil left in the kitchen.
Câu 3:
She has three dolls and two teddy bears in her room.
→ There …..………………………………………………………………………………………….
She has three dolls and two teddy bears in her room.
→ There …..………………………………………………………………………………………….
Đáp án:
Kiến thức: Cấu trúc viết lại câu
Giải thích:
Cấu trúc: S + have/ has + ________ + in + địa điểm: Ai đó có cái gì ở đâu
= There + be + ________ + in + địa điểm: Có cái gì ở đâu
Tạm dịch: Cô ấy có ba con búp bê và hai con gấu bông trong phòng của mình.
= Có ba con búp bê và hai con gấu bông trong phòng của cô ấy.
Đáp án: are three dolls and two teddy bears in her room.
Câu 4:
It is good to finish your homework after school.
→ You should…………………………………………………………………………………………
It is good to finish your homework after school.
→ You should…………………………………………………………………………………………
Đáp án:
Kiến thức: Cấu trúc viết lại câu
Giải thích:
Cấu trúc: It + be + adj + to V_infinitive: Thật là làm sao khi làm gì
S + should + V_infinitive: Ai đó nên làm gì
Tạm dịch: Sẽ rất tốt nếu bạn hoàn thành bài tập về nhà sau giờ học.
= Bạn nên hoàn thành bài tập về nhà sau giờ học.
Đáp án: finish your homework after school.
Câu 5:
Living in a city is noisier than living in a countryside.
→ Living in a countryside ….…………………………………………………………………………
Living in a city is noisier than living in a countryside.
→ Living in a countryside ….…………………………………………………………………………
Đáp án:
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích:
So sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2
noisy (adj): ồn ào >< quiet (adj): yên tĩnh
Tạm dịch: Sống ở thành phố ồn ào hơn sống ở nông thôn.
= Sống ở nông thôn yên tĩnh hơn sống ở thành phố.
Đáp án: is quieter than living in a city.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Dân số Đà Nẵng là bao nhiêu?
Thông tin: Da Nang has a population of nearly 800,000 people.
Tạm dịch: Đà Nẵng có dân số gần 800.000 người.
Đáp án: The population of Da Nang is nearly 800,000 people.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. meeting (V_ing): gặp gỡ
B. see (v): nhìn thấy, gặp
C. meet (v): gặp gỡ, gặp mặt
D. go (v): đi
=> Let’s + V_infinitive: Hãy làm gì
Let’s (21) meet on Sunday afternoon at An Café on Truong Cong Giai Street.
Tạm dịch: Hãy gặp nhau vào chiều Chủ Nhật tại An Café trên đường Trương Công Giai nhé.
Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.