Câu hỏi:

21/03/2026 30 Lưu

II. Rearrange the words/ phrases to make meaningful sentences.

My friend/ oval face/ has/ and/ straight nose/ a/ an/. /

→ _______________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My friend has an oval face and a straight nose.

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

a + N(số ít)

an + N(số ít, bắt đầu bằng nguyên âm)

Tạm dịch: Bạn tôi có khuôn mặt trái xoan và sống mũi thẳng.

Đáp án: My friend has an oval face and a straight nose.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

at/ the moment/ English/ My little brother/ learning/ isnt’/./

→ _______________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My little brother isn’t learning English at the moment.

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Dấu hiệu: at the moment (hiện tại, bây giờ) => thì hiện tại hoàn thành

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.

Công thức: S + am/is/are + Ving.

Tạm dịch: Em trai tôi hiện không học tiếng Anh.

Đáp án: My little brother isn’t learning English at the moment.

Câu 3:

you/ get up/ on/ do/ usually/ What time/ Sunday/?/

→ _______________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What time do you usually get up on Sunday?

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại, hoặc một chân lý, sự thật hiển nhiên.

Công thức: S + V(s/es).

Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.

Tạm dịch:Vào Chủ nhật, bạn thường dậy lúc mấy giờ?

Đáp án: What time do you usually get up on Sunday?

Câu 4:

Sue/ going/ school/ is/ to/ by / tomorrow/ bus/./

→ _______________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Sue is going to school by bus tomorrow.

Kiến thức: Cấu trúc “be going to”

Giải thích:

Cấu trúc “be going to” mô tả quyết định hay kế hoạch đã được dự định trong tương lai.

Công thức: S + am/is/are going to V.

Tạm dịch: Sue sẽ đi học bằng xe buýt vào ngày mai.

Đáp án: Sue is going to school by bus tomorrow.

Câu 5:

How/ bicycle/ about/ going/ to/ school /by/?/

→ _______________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

How about going to school by bicycle?

Kiến thức: to V/Ving

Giải thích: How about + Ving?: gợi ý ai cùng làm gì

Tạm dịch: Chúng ta đi học bằng xe đạp thì sao nhỉ?

Đáp án: How about going to school by bicycle?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích: Công thức so sánh hơn: S + to be + more adj/adj-er than + N/Pronoun.

Tạm dịch: Trung tâm tài chính thế giới Thượng Hải cao hơn tháp Keangnam.

= Tháp Keangnam thấp hơn Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải.

Đáp án: is lower than Shanghai World Financial Centre.

Câu 2

Lời giải

F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Daisy bị gãy một chân.

Đáp án: F

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 27 
B. 15 
C. 12 
D. 11

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. sink 
B. wardrobe 
C. wardrobes
D. fridges

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. blossom                        
B. chess                            
C. messy                           
D. passion

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP