VII. Use the given words or phrases to make complete sentences.
I think/ it/ great idea/ build/ birdhouse/ our garden./
=> _________________________________________.
VII. Use the given words or phrases to make complete sentences.
I think/ it/ great idea/ build/ birdhouse/ our garden./
=> _________________________________________.Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn dạng khẳng định
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động diển ra ở hiện tại.
- “it’s a great idea” + TO V: đó là một ý kiến hay để làm gì đó.
build (v): xây dựng
- Trước “our garden” (khu vườn của chúng ta” cần dùng giới từ “in” (trong)
Đáp án: I think it’s a great idea to build a birdhouse in our garden.
(Tôi nghĩ rằng đó là một ý tưởng tuyệt vời để xây dựng một chuồng chim trong khu vườn của chúng tôi.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Colosseum / most popular / sight / Italy.
=> _________________________________________.
Colosseum / most popular / sight / Italy.
=> _________________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: So sáng nhất
Giải thích:
Cấu trúc viết câu so sánh nhất với tính từ dài “popular” (phổ biến) chủ ngữ số ít “Colosseum”( Đấu trường La Mã) ở thì hiện tại đơn: S + is + the + tính từ dài + danh từ đếm được số ít.
Đáp án: Colosseum is the most popular sight in Italy.
(Đấu trường La Mã là cảnh tượng phổ biến nhất ở Ý.)
Câu 3:
My sister / enjoy / read books / e-book reader / before / go to bed.
=> _________________________________________.
My sister / enjoy / read books / e-book reader / before / go to bed.
=> _________________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn dạng khẳng định
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả sở thích.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “my sister” (chị tôi): S + Vs/es.
enjoy (v): thích
- Sau động từ “enjoy” cần một động từ ở dạng V-ing.
read (v): đọc
- Sau giới từ “before” (trước khi) cần một động từ ở dạng V-ing.
go (v): đi
Đáp án: My sister enjoys reading books on her e-book reader before going to bed.
(Em gái tôi thích đọc sách trên máy đọc sách điện tử trước khi đi ngủ.)
Câu 4:
It / take / long / go / Phú Quốc Island / boat / than / plane.
=> _________________________________________.
It / take / long / go / Phú Quốc Island / boat / than / plane.
=> _________________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Cấu trúc “It takes”
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật ở hiện tại.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “it” (nó): S + Vs/es.
take (v): tốn
- Sau động từ “take” cần một động từ ở dạng TO V.
go (v): đi
- Cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn “long” (lâu): S1 + tobe/ V + tính từ ngắn + er + than + S2
- “by”+ phương tiện: đi bằng phương tiện gì.
Đáp án: It takes longer to go to Phú Quốc Island by boat than by plane.
(Đi đảo Phú Quốc bằng thuyền mất nhiều thời gian hơn đi máy bay.)
Câu 5:
Jack / promise / help / me / install / anti-virus software.
=> _________________________________________.
Jack / promise / help / me / install / anti-virus software.
=> _________________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Thì quá khứ đơn dạng khẳng định
Giải thích:
- Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
- Cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S + V2/ed.
promise – promised – promise (v): hứa
- Sau động từ “promise” cần một động từ ở dạng “to V”
help (v): giúp
- Sau động từ “help” cần một động từ ở dạng nguyên mẫu.
install (v): cài đặt
Đáp án: Jack promised to help me install the anti-virus software.
(Jack hứa sẽ giúp tôi cài đặt phần mềm diệt virus.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
True
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Sensors and software are two important parts of self-driving vehicles.
(Cảm biến và phần mềm là hai bộ phận quan trọng của xe tự lái.)
Thông tin: Those vehicles use sensors and software to control themselves.
(Những phương tiện đó sử dụng cảm biến và phần mềm để tự điều khiển.)
Chọn True
Lời giải
useful
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.
use (v): sử dụng => useful (adj): hữu dụng
Computers are very useful because we can use them for all kinds of online activities, such as reading books, surfing the Internet or watching films.
(Máy tính rất hữu ích vì chúng ta có thể sử dụng chúng cho tất cả các loại hoạt động trực tuyến, chẳng hạn như đọc sách, lướt Internet hoặc xem phim.)
Đáp án: useful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.