khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/03/2026 256 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

Computers are very _______ because we can use them for all kinds of online activities, such as reading books, surfing the Internet or watching films. (USEFUL)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. useful

useful

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.

use (v): sử dụng => useful (adj): hữu dụng

Computers are very useful because we can use them for all kinds of online activities, such as reading books, surfing the Internet or watching films.

(Máy tính rất hữu ích vì chúng ta có thể sử dụng chúng cho tất cả các loại hoạt động trực tuyến, chẳng hạn như đọc sách, lướt Internet hoặc xem phim.)

Đáp án: useful

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The _______ from Ho Chi Minh City to Ha Noi takes about two hours. (FLY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. flight

flight

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “the” cần một danh từ.

fly (v): bay => flight (n): chuyến bay

The flight from Ho Chi Minh City to Ha Noi takes about two hours.

(Chuyến bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội mất khoảng hai giờ.)

Đáp án: flight

Câu 3:

The Internet can be a fantastic place to connect with friends, but you should be ________ about unknown people online. (CARE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. careful

careful

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “be” cần một tính từ.

care (v): quan tâm => careful (adj): cẩn thận

The Internet can be a fantastic place to connect with friends, but you should be careful about unknown people online.

(Internet có thể là một nơi tuyệt vời để kết nối với bạn bè, nhưng bạn nên cẩn thận với những người lạ trên mạng.)

Đáp án: careful

Câu 4:

Plant vegetables and donate them to a local food bank or prepare meals for the _________. (HOME)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. homeless

homeless

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “the” cần một tính từ để tạo thành tập hợp người.

home (n): nhà => homeless (adj): vô gia cư

Plant vegetables and donate them to a local food bank or prepare meals for the homeless.

(Trồng rau và tặng chúng cho ngân hàng thực phẩm địa phương hoặc chuẩn bị bữa ăn cho người vô gia cư.)

Đáp án: homeless

Câu 5:

We don’t have __________ to enter the computer lab without our teachers. (PERMIT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. permission

permission 

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “have” (có) cần một danh từ.

permit (v): cho phép => permission (n): sự cho phép

We don’t have permission to enter the computer lab without our teachers.

(Chúng tôi không được phép vào phòng máy tính mà không có giáo viên của chúng tôi.)

Đáp án: permission

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

True

True

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Sensors and software are two important parts of self-driving vehicles.

(Cảm biến và phần mềm là hai bộ phận quan trọng của xe tự lái.)

Thông tin: Those vehicles use sensors and software to control themselves.

(Những phương tiện đó sử dụng cảm biến và phần mềm để tự điều khiển.)

Chọn True

Câu 2

Lời giải

Đáp án:

two weeks

two weeks

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sau “every” (mỗi) cần thông tin liên quan đến thời gian.

two weeks: 2 tuần

Thông tin: We collect the green box every two weeks.

(Chúng tôi thu thập hộp màu xanh lá cây hai tuần một lần.)

Đáp án: two weeks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. less 
B. most 
C. more 
D. fewer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP