khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/03/2026 302 Lưu

VII. Use the given words or phrases to make complete sentences.

I think/ it/ great idea/ build/ birdhouse/ our garden./

=> _________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I think it’s a great idea to build a birdhouse in our garden.

Kiến thức: Thì hiện tại đơn dạng khẳng định

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động diển ra ở hiện tại.

- “it’s a great idea” + TO V: đó là một ý kiến hay để làm gì đó.

build (v): xây dựng

- Trước “our garden” (khu vườn của chúng ta” cần dùng giới từ “in” (trong)

Đáp án: I think it’s a great idea to build a birdhouse in our garden.

(Tôi nghĩ rằng đó là một ý tưởng tuyệt vời để xây dựng một chuồng chim trong khu vườn của chúng tôi.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Colosseum / most popular / sight / Italy.

=> _________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Colosseum is the most popular sight in Italy.

Kiến thức: So sáng nhất

Giải thích:

Cấu trúc viết câu so sánh nhất với tính từ dài “popular” (phổ biến) chủ ngữ số ít “Colosseum”( Đấu trường La Mã) ở thì hiện tại đơn: S + is + the + tính từ dài + danh từ đếm được số ít.

Đáp án: Colosseum is the most popular sight in Italy.

(Đấu trường La Mã là cảnh tượng phổ biến nhất ở Ý.)

Câu 3:

My sister / enjoy / read books / e-book reader / before / go to bed.

=> _________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My sister enjoys reading books on her e-book reader before going to bed.

Kiến thức: Thì hiện tại đơn dạng khẳng định

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả sở thích.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “my sister” (chị tôi): S + Vs/es.

enjoy (v): thích

- Sau động từ “enjoy” cần một động từ ở dạng V-ing.

read (v): đọc

- Sau giới từ “before” (trước khi) cần một động từ ở dạng V-ing.

go (v): đi

Đáp án: My sister enjoys reading books on her e-book reader before going to bed.

(Em gái tôi thích đọc sách trên máy đọc sách điện tử trước khi đi ngủ.)

Câu 4:

It / take / long / go / Phú Quốc Island / boat / than / plane.

=> _________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It takes longer to go to Phú Quốc Island by boat than by plane.

Kiến thức: Cấu trúc “It takes”

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật ở hiện tại.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “it” (nó): S + Vs/es.

take (v): tốn

- Sau động từ “take” cần một động từ ở dạng TO V.

go (v): đi

- Cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn “long” (lâu): S1 + tobe/ V + tính từ ngắn + er + than + S2

- “by”+ phương tiện: đi bằng phương tiện gì.

Đáp án: It takes longer to go to Phú Quốc Island by boat than by plane.

(Đi đảo Phú Quốc bằng thuyền mất nhiều thời gian hơn đi máy bay.)

Câu 5:

Jack / promise / help / me / install / anti-virus software.

=> _________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Jack promised to help me install the anti-virus software.

Kiến thức: Thì quá khứ đơn dạng khẳng định

Giải thích:

- Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

- Cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S + V2/ed.

promise – promised – promise (v): hứa

- Sau động từ “promise” cần một động từ ở dạng “to V”

help (v): giúp

- Sau động từ “help” cần một động từ ở dạng nguyên mẫu.

install (v): cài đặt

Đáp án: Jack promised to help me install the anti-virus software.

(Jack hứa sẽ giúp tôi cài đặt phần mềm diệt virus.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. useful

useful

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.

use (v): sử dụng => useful (adj): hữu dụng

Computers are very useful because we can use them for all kinds of online activities, such as reading books, surfing the Internet or watching films.

(Máy tính rất hữu ích vì chúng ta có thể sử dụng chúng cho tất cả các loại hoạt động trực tuyến, chẳng hạn như đọc sách, lướt Internet hoặc xem phim.)

Đáp án: useful

Câu 2

Lời giải

Đáp án:

two weeks

two weeks

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sau “every” (mỗi) cần thông tin liên quan đến thời gian.

two weeks: 2 tuần

Thông tin: We collect the green box every two weeks.

(Chúng tôi thu thập hộp màu xanh lá cây hai tuần một lần.)

Đáp án: two weeks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. less 
B. most 
C. more 
D. fewer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP