Câu hỏi:

22/03/2026 33 Lưu

Sự sản sinh vi rút Zika ngày thứ \(t\) có số lượng là \(N\left( t \right)\) con, biết \(N'\left( t \right) = \frac{{1000}}{t}\) và lúc đầu đám vi rút có số lượng 250 000 con. Tính số lượng vi rút sau 10 ngày. 

A. \(272304\)con. 
B. \(212302\)con. 
C. \(242102\)con. 
D. \(252302\)con.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Ta có : \(N'\left( t \right) = \frac{{1000}}{t}\).

\( \Rightarrow N\left( t \right) = \int {\frac{{1000}}{t}dt = 1000\ln \left| t \right|} + C\)\( \Rightarrow N\left( t \right) = 1000\ln \left| t \right| + C\).

Chọn \(t = 1 \Rightarrow N\left( 1 \right) = 250000 \Rightarrow C = 250000\).

\( \Rightarrow N\left( t \right) = 1000\ln \left| t \right| + 250000\).

Số lượng vi rút sau 10 ngày là: \(N\left( {10} \right) = 1000\ln 10 + 250000 \approx 252302\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Từ đồ thị suy ra \(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 3\).

\(f\left( x \right) = \int {f'\left( x \right)dx = \int {\left( {3{x^2} - 3} \right)dx = {x^3} - 3x + C} } \).

Do \(\left( C \right)\) tiếp xúc với đường thẳng \(y = 4\) tại điểm có hoành độ \({x_0}\) âm nên \(f'\left( {{x_0}} \right) = 0 \Leftrightarrow 3x_0^2 - 3 = 0 \Leftrightarrow {x_0} = - 1\).

Suy ra \(f\left( { - 1} \right) = 4 \Leftrightarrow C = 2\)\( \Rightarrow \left( C \right):y = {x^3} - 3x + 2\)

Xét phương trình \({x^3} - 3x + 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 2\\x = 1\end{array} \right.\).

Diện tích hình phẳng cần tìm là: \(\int_{ - 2}^1 {\left| {{x^3} - 3x + 2} \right|dx} = \frac{{27}}{4}\).

Câu 2

a) Công thức tính diện tích hình phẳng \(\left( H \right)\)\({S_H} = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} \).
Đúng
Sai
b) Diện tích hình phẳng \(\left( H \right)\) bằng \(\frac{{26}}{3}\).
Đúng
Sai
c) Công thức tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) xung quanh trục \(Ox\)\(V = \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} \).
Đúng
Sai
d) Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) xung quanh trục \(Ox\) bằng \(\frac{{202}}{5}\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đ, b) Đ, c) S, d) S

a) Công thức tính diện tích hình phẳng \(\left( H \right)\)\({S_H} = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} \).

b) \({S_H} = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} = \left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} + 3x} \right)} \right|_0^2 = \frac{{26}}{3}\).

c) Công thức tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) xung quanh trục \(Ox\)\(V = \pi \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} \).

d) \(V = \pi \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} = \frac{{202\pi }}{5}\).

Câu 3

a) \(f\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2} - 6x + C\).
Đúng
Sai
b) Tổng \(f\left( 1 \right) + f\left( 2 \right) + ... + f\left( {49} \right) + f\left( {50} \right) = 2400\).
Đúng
Sai
c) Hàm số \(G\left( x \right)\) cũng là một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\)\(G\left( 1 \right) = 3\) thì giá trị \(G\left( 4 \right) = 24\).
Đúng
Sai
d) Hàm số \(H\left( {x - 1} \right)\) cũng là một nguyên hàm của \(f\left( {x - 1} \right)\)\(H\left( 0 \right) = 3\) thì giá trị \(H\left( 2 \right) - H\left( 4 \right) = 6.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) \(\int\limits_a^b {kf\left( x \right)dx} = k\left( {F\left( b \right) - F\left( a \right)} \right)\).
Đúng
Sai
b)\(\int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} = F\left( b \right) - F\left( a \right)\).
Đúng
Sai
c) Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng \(x = a;x = b\); đồ thị của hàm số \(y = f\left( x \right)\)và trục hoành được tính theo công thức \(S = F\left( b \right) - F\left( a \right)\).
Đúng
Sai
d)\(\int\limits_a^b {f\left( {2x + 3} \right)dx} = \left. {F\left( {2x + 3} \right)} \right|_a^b\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {f\left( t \right)dt} = 2\).
Đúng
Sai
b) Tập giá trị của hàm số \(v\left( t \right) = 4 - 3\sin t\)\(T = \left[ {1;7} \right]\).
Đúng
Sai
c) Một vật chuyển động với vận tốc \(v\left( t \right)\left( {{\rm{m/s}}} \right)\) thì quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian \(t = 0\) đến thời điểm \(t = \frac{{3\pi }}{4}\)\(5,02\) mét.
Đúng
Sai
d) Số nghiệm phương trình \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {f\left( t \right)dt} = 4 - 3\sin t\) trên đoạn \(\left[ {0;3\pi } \right]\) là 4.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \(f\left( x \right) = 1 + \sin x\).
Đúng
Sai
b) \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).
Đúng
Sai
c) \(\int {f\left( x \right)dx} = \int {dx} + \int {\left( { - \cos x} \right)dx} \).
Đúng
Sai
d) \(\int {f\left( x \right)dx} = x + \cos x + C\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP