Câu hỏi:

23/03/2026 84 Lưu

Xác định kiểu câu của câu sau:

“Có công mài sắt, có ngày nên kim.”

  A. Câu rút gọn.       
B. Câu ghép, câu kể.    
C. Câu đặc biệt.           
D. Câu đơn, câu kể.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Hướng dẫn giải

- Câu này gồm hai vế: “Có công mài sắt”. “Có ngày nên kim”. Cả hai vế đều đã lược bỏ chủ ngữ, khiến câu trở nên ngắn gọn, súc tích.

- Chủ ngữ ngầm hiểu là “ai” hoặc “con người”, người đang được khuyên nhủ hay nhận bài học.

- Đặc điểm rút gọn: Việc rút gọn chủ ngữ là để tập trung vào nội dung chính (bài học) và làm câu dễ nhớ hơn.

- Câu đầy đủ có thể là: “Nếu ai có công mài sắt, thì người đó có ngày nên kim.”

- Loại câu: Đây là câu rút gọn về mặt cấu trúc. Đồng thời, câu này cũng thuộc kiểu câu kể (vì nó truyền đạt một bài học, một ý nghĩa).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The box is not heavy enough for her to carry.
B. The box is so heavy that she can’t carry it.
C. The box is such heavy that she can’t carry it.
D. She isn’t enough strong to carry the box.

Lời giải

Đáp án B

Hướng dẫn giải

"Too...to" = "so...that...cannot". Chiếc hộp nặng đến nỗi cô ấy không thể mang vác được.

Câu 2

A. \(M\left( {1; - 4; - 2} \right)\).     
B. \(M\left( {1; - 4;2} \right)\).                                         
C. \(M\left( {3;8; - 1} \right)\). 
D. \(M\left( {3;8;1} \right)\).

Lời giải

Đáp án A

Vì đường thẳng d song song với 2 mặt phẳng \(\left( {\rm{P}} \right)\)\(\left( {\rm{Q}} \right)\). Vậy véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d sẽ là tích có hướng của 2 véc-tơ pháp tuyến của \(\left( {\rm{P}} \right)\)\(\left( {\rm{Q}} \right) \Rightarrow \overrightarrow {{u_d}} = \left[ {\overrightarrow {{n_P}} .\overrightarrow {{n_Q}} } \right] = \left( { - 1; - 6; - 4} \right)\)

Ta sẽ viết được phương trình đường thẳng đi qua điểm A và có véc-tơ chỉ phương \(\overrightarrow {{u_d}} \)

\(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2 - t}\\{y = 2 - 6t}\\{z = 2 - 4t}\end{array}} \right.\)

Ta thay lần lượt 4 điểm đề bài cho thì sẽ thấy mỗi câu A thỏa mãn.

Câu 3

A. The benefits of climate change.
B. The causes and consequences of climate change.
C. The history of climate change research.
D. The definition of climate change.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{1}{{60}}g\).      
B. 1 g.       
C. \(\frac{1}{{30}}g\).                     
D. \(\frac{1}{2}g\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. A → B → C.           
B. A → C → B.           
C. B → A → C.           
D. B → C → A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The benefits of urbanization.
B. The challenges and opportunities of urbanization.
C. The history of urbanization.
D. The definition of urbanization.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Tự sự.                   
  B. Miêu tả.                   
C. Nghị luận.               
D. Biểu cảm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP