khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/03/2026 169 Lưu

His height is _____ mine; we are both 1.70 metres. 

A.. like 
B. as tall as 
C. same
D. different from

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Mệnh đề thứ hai (we are both 1.70 metres) cho biết cả hai người đều cao bằng nhau.

Do đó, ta cần một cụm từ diễn tả sự tương đồng về chiều cao.

So sánh các lựa chọn:

A. like

His height is like mine. → nghĩa là “Chiều cao của anh ấy giống tôi.”

→ Câu này đúng về ngữ pháp và nghĩa. Đây là cách diễn đạt tự nhiên trong văn nói.

B. as tall as

His height is as tall as mine. → Không tự nhiên.

→ Lý do: khi dùng “as tall as”, chủ ngữ thường là người, không phải "his height".

Đúng cấu trúc là: He is as tall as I am.

→ Dùng “as tall as” sau “His height is” là không chính xác về ngữ pháp.

C. same

His height is same mine → sai vì thiếu “the” và “as”.

→ Phải là: the same as mine.

D. different from

→ Trái nghĩa với câu “we are both 1.70 metres” → loại.

Chọn A.

Dịch: Chiều cao của anh ấy giống tôi; cả hai chúng tôi đều cao 1,70 mét.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

wealthy

wealthy

wealthy (adj): giàu có

Câu nói về việc anh ấy bắt đầu kinh doanh thành công và giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện → chỉ người có nhiều tiền.

→ Chọn “wealthy”.

Dịch: Anh ấy trở nên rất giàu có sau khi bắt đầu một công việc kinh doanh thành công và hiện đang quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.

Lời giải

Đáp án:

1. attentively

attentively

Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “listen”.

→ Từ gốc: attentive (adj) – chăm chú, chú ý

→ Trạng từ tương ứng: attentively (adv) – một cách chăm chú

Câu hoàn chỉnh: Senna listens attentively during the survival training sessions to absorb all the information.

Dịch: Senna lắng nghe một cách chăm chú trong các buổi huấn luyện sinh tồn để tiếp thu hết thông tin.

Câu 3

A. Food and drink are not permitted here. 
B. Parking area. 
C. Don’t smoke here. 
D. Exit this way.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. taller, more tall  
B. taller, tallest
C. tall, more tall 
D. more tall, most tall

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. many 
B. high  
C. hot  
D. long

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. rain / will stay  
B. rains / will stay 
C. will rain / stay  
D. rain / stay

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP