His height is _____ mine; we are both 1.70 metres.
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
A
Mệnh đề thứ hai (we are both 1.70 metres) cho biết cả hai người đều cao bằng nhau.
Do đó, ta cần một cụm từ diễn tả sự tương đồng về chiều cao.
So sánh các lựa chọn:
A. like
His height is like mine. → nghĩa là “Chiều cao của anh ấy giống tôi.”
→ Câu này đúng về ngữ pháp và nghĩa. Đây là cách diễn đạt tự nhiên trong văn nói.
B. as tall as
His height is as tall as mine. → Không tự nhiên.
→ Lý do: khi dùng “as tall as”, chủ ngữ thường là người, không phải "his height".
Đúng cấu trúc là: He is as tall as I am.
→ Dùng “as tall as” sau “His height is” là không chính xác về ngữ pháp.
C. same
His height is same mine → sai vì thiếu “the” và “as”.
→ Phải là: the same as mine.
D. different from
→ Trái nghĩa với câu “we are both 1.70 metres” → loại.
Chọn A.
Dịch: Chiều cao của anh ấy giống tôi; cả hai chúng tôi đều cao 1,70 mét.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
wealthy
wealthy (adj): giàu có
Câu nói về việc anh ấy bắt đầu kinh doanh thành công và giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện → chỉ người có nhiều tiền.
→ Chọn “wealthy”.
Dịch: Anh ấy trở nên rất giàu có sau khi bắt đầu một công việc kinh doanh thành công và hiện đang quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
attentively
Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “listen”.
→ Từ gốc: attentive (adj) – chăm chú, chú ý
→ Trạng từ tương ứng: attentively (adv) – một cách chăm chú
Câu hoàn chỉnh: Senna listens attentively during the survival training sessions to absorb all the information.
Dịch: Senna lắng nghe một cách chăm chú trong các buổi huấn luyện sinh tồn để tiếp thu hết thông tin.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
