Câu hỏi:

24/03/2026 30 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

Senna listens __________ during the survival training sessions to absorb all the information. (ATTENTIVE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. attentively

attentively

Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “listen”.

→ Từ gốc: attentive (adj) – chăm chú, chú ý

→ Trạng từ tương ứng: attentively (adv) – một cách chăm chú

Câu hoàn chỉnh: Senna listens attentively during the survival training sessions to absorb all the information.

Dịch: Senna lắng nghe một cách chăm chú trong các buổi huấn luyện sinh tồn để tiếp thu hết thông tin.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

His _______ mass is greater than it was last year. (MUSCULAR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. muscle

muscle

Cụm từ: muscle mass: khối lượng cơ bắp

Đây là danh từ ghép từ 2 danh từ, trong đó danh từ “muscle” bổ nghĩa cho danh từ “mass”.

Câu hoàn chỉnh: His muscle mass is greater than it was last year.

Dịch: Khối lượng cơ bắp của anh ấy lớn hơn so với năm ngoái.

Câu 3:

Many people ________ difficult situations by staying calm. (SURVIVAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. survive

survive

Ta cần một động từ để hoàn thành câu, nghĩa là “vượt qua” hoặc “sống sót” trong tình huống khó khăn.

Từ gốc: survival (n) – sự sống sót

→ Động từ tương ứng: survive (v) – sống sót, vượt qua

Câu hoàn chỉnh: Many people survive difficult situations by staying calm.

Dịch: Nhiều người vượt qua những tình huống khó khăn bằng cách giữ bình tĩnh.

Câu 4:

They are preparing their __________ meals to support their training program. (NUTRITION)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. nutritious

nutritious

Ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “meals”.

Từ gốc: nutrition (n) – dinh dưỡng

→ Tính từ: nutritional (adj) – liên quan đến dinh dưỡng

               nutritious (adj) – bổ dưỡng

→ Ta chọn tính từ “nutritious” để miêu tả tính chất của bữa ăn.

Câu hoàn chỉnh: They are preparing their nutritious meals to support their training program.

Dịch: Họ đang chuẩn bị các bữa ăn bổ dưỡng để hỗ trợ chương trình tập luyện của mình.

Câu 5:

Sayu is writing a __________ about a famous inventor. (BIOGRAPHICAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. biography

biography

Ta cần một danh từ để làm tân ngữ cho động từ “write”.

Từ gốc: biographical (adj) – thuộc về tiểu sử

→ Danh từ: biography (n) – tiểu sử, lý lịch (bài viết về cuộc đời một người)

Câu hoàn chỉnh: Sayu is writing a biography about a famous inventor.

Dịch: Sayu đang viết một bài tiểu sử về một nhà phát minh nổi tiếng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

wealthy

wealthy (adj): giàu có

Câu nói về việc anh ấy bắt đầu kinh doanh thành công và giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện → chỉ người có nhiều tiền.

→ Chọn “wealthy”.

Dịch: Anh ấy trở nên rất giàu có sau khi bắt đầu một công việc kinh doanh thành công và hiện đang quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.

Câu 2

A. Food and drink are not permitted here. 
B. Parking area. 
C. Don’t smoke here. 
D. Exit this way.

Lời giải

A

Dịch: Biển báo này có ý nghĩa gì?

A. Không được phép mang đồ ăn và đồ uống vào đây

B. Khu vực đỗ xe.

C. Không được hút thuốc ở đây.

D. Ra theo lối này.

Chọn A.

Câu 3

A. as  
B. than 
C. most  
D. more

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. many 
B. high  
C. hot  
D. long

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. much 
B. many 
C. often 
D. high

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP