Give the correct forms of the words in brackets.
Give the correct forms of the words in brackets.
Senna listens __________ during the survival training sessions to absorb all the information. (ATTENTIVE)
Quảng cáo
Trả lời:
attentively
Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “listen”.
→ Từ gốc: attentive (adj) – chăm chú, chú ý
→ Trạng từ tương ứng: attentively (adv) – một cách chăm chú
Câu hoàn chỉnh: Senna listens attentively during the survival training sessions to absorb all the information.
Dịch: Senna lắng nghe một cách chăm chú trong các buổi huấn luyện sinh tồn để tiếp thu hết thông tin.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
His _______ mass is greater than it was last year. (MUSCULAR)
muscle
Cụm từ: muscle mass: khối lượng cơ bắp
Đây là danh từ ghép từ 2 danh từ, trong đó danh từ “muscle” bổ nghĩa cho danh từ “mass”.
Câu hoàn chỉnh: His muscle mass is greater than it was last year.
Dịch: Khối lượng cơ bắp của anh ấy lớn hơn so với năm ngoái.
Câu 3:
Many people ________ difficult situations by staying calm. (SURVIVAL)
survive
Ta cần một động từ để hoàn thành câu, nghĩa là “vượt qua” hoặc “sống sót” trong tình huống khó khăn.
Từ gốc: survival (n) – sự sống sót
→ Động từ tương ứng: survive (v) – sống sót, vượt qua
Câu hoàn chỉnh: Many people survive difficult situations by staying calm.
Dịch: Nhiều người vượt qua những tình huống khó khăn bằng cách giữ bình tĩnh.
Câu 4:
They are preparing their __________ meals to support their training program. (NUTRITION)
nutritious
Ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “meals”.
Từ gốc: nutrition (n) – dinh dưỡng
→ Tính từ: nutritional (adj) – liên quan đến dinh dưỡng
nutritious (adj) – bổ dưỡng
→ Ta chọn tính từ “nutritious” để miêu tả tính chất của bữa ăn.
Câu hoàn chỉnh: They are preparing their nutritious meals to support their training program.
Dịch: Họ đang chuẩn bị các bữa ăn bổ dưỡng để hỗ trợ chương trình tập luyện của mình.
Câu 5:
Sayu is writing a __________ about a famous inventor. (BIOGRAPHICAL)
biography
Ta cần một danh từ để làm tân ngữ cho động từ “write”.
Từ gốc: biographical (adj) – thuộc về tiểu sử
→ Danh từ: biography (n) – tiểu sử, lý lịch (bài viết về cuộc đời một người)
Câu hoàn chỉnh: Sayu is writing a biography about a famous inventor.
Dịch: Sayu đang viết một bài tiểu sử về một nhà phát minh nổi tiếng.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
wealthy
wealthy (adj): giàu có
Câu nói về việc anh ấy bắt đầu kinh doanh thành công và giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện → chỉ người có nhiều tiền.
→ Chọn “wealthy”.
Dịch: Anh ấy trở nên rất giàu có sau khi bắt đầu một công việc kinh doanh thành công và hiện đang quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.
Câu 2
Lời giải
A
Dịch: Biển báo này có ý nghĩa gì?
A. Không được phép mang đồ ăn và đồ uống vào đây
B. Khu vực đỗ xe.
C. Không được hút thuốc ở đây.
D. Ra theo lối này.
Chọn A.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
