khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/03/2026 401 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

Senna listens __________ during the survival training sessions to absorb all the information. (ATTENTIVE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. attentively

attentively

Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “listen”.

→ Từ gốc: attentive (adj) – chăm chú, chú ý

→ Trạng từ tương ứng: attentively (adv) – một cách chăm chú

Câu hoàn chỉnh: Senna listens attentively during the survival training sessions to absorb all the information.

Dịch: Senna lắng nghe một cách chăm chú trong các buổi huấn luyện sinh tồn để tiếp thu hết thông tin.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

His _______ mass is greater than it was last year. (MUSCULAR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. muscle

muscle

Cụm từ: muscle mass: khối lượng cơ bắp

Đây là danh từ ghép từ 2 danh từ, trong đó danh từ “muscle” bổ nghĩa cho danh từ “mass”.

Câu hoàn chỉnh: His muscle mass is greater than it was last year.

Dịch: Khối lượng cơ bắp của anh ấy lớn hơn so với năm ngoái.

Câu 3:

Many people ________ difficult situations by staying calm. (SURVIVAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. survive

survive

Ta cần một động từ để hoàn thành câu, nghĩa là “vượt qua” hoặc “sống sót” trong tình huống khó khăn.

Từ gốc: survival (n) – sự sống sót

→ Động từ tương ứng: survive (v) – sống sót, vượt qua

Câu hoàn chỉnh: Many people survive difficult situations by staying calm.

Dịch: Nhiều người vượt qua những tình huống khó khăn bằng cách giữ bình tĩnh.

Câu 4:

They are preparing their __________ meals to support their training program. (NUTRITION)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. nutritious

nutritious

Ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “meals”.

Từ gốc: nutrition (n) – dinh dưỡng

→ Tính từ: nutritional (adj) – liên quan đến dinh dưỡng

               nutritious (adj) – bổ dưỡng

→ Ta chọn tính từ “nutritious” để miêu tả tính chất của bữa ăn.

Câu hoàn chỉnh: They are preparing their nutritious meals to support their training program.

Dịch: Họ đang chuẩn bị các bữa ăn bổ dưỡng để hỗ trợ chương trình tập luyện của mình.

Câu 5:

Sayu is writing a __________ about a famous inventor. (BIOGRAPHICAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. biography

biography

Ta cần một danh từ để làm tân ngữ cho động từ “write”.

Từ gốc: biographical (adj) – thuộc về tiểu sử

→ Danh từ: biography (n) – tiểu sử, lý lịch (bài viết về cuộc đời một người)

Câu hoàn chỉnh: Sayu is writing a biography about a famous inventor.

Dịch: Sayu đang viết một bài tiểu sử về một nhà phát minh nổi tiếng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

wealthy

wealthy

wealthy (adj): giàu có

Câu nói về việc anh ấy bắt đầu kinh doanh thành công và giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện → chỉ người có nhiều tiền.

→ Chọn “wealthy”.

Dịch: Anh ấy trở nên rất giàu có sau khi bắt đầu một công việc kinh doanh thành công và hiện đang quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.

Câu 2

A. Food and drink are not permitted here. 
B. Parking area. 
C. Don’t smoke here. 
D. Exit this way.

Lời giải

A

Dịch: Biển báo này có ý nghĩa gì?

A. Không được phép mang đồ ăn và đồ uống vào đây

B. Khu vực đỗ xe.

C. Không được hút thuốc ở đây.

D. Ra theo lối này.

Chọn A.

Câu 3

A. taller, more tall  
B. taller, tallest
C. tall, more tall 
D. more tall, most tall

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.. like 
B. as tall as 
C. same
D. different from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. rain / will stay  
B. rains / will stay 
C. will rain / stay  
D. rain / stay

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. much 
B. many 
C. often 
D. high

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP