Complete the sentence using the words in the box.
decade
inventor
wealthy
nutrients
soft-boiled
muscular
challenging
shelter
competitive
attend
He became very _____ after starting a successful business and now donates to many charities.
Complete the sentence using the words in the box.
|
decade |
inventor |
wealthy |
nutrients |
soft-boiled |
|
muscular |
challenging |
shelter |
competitive |
attend |
He became very _____ after starting a successful business and now donates to many charities.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
wealthy
wealthy (adj): giàu có
Câu nói về việc anh ấy bắt đầu kinh doanh thành công và giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện → chỉ người có nhiều tiền.
→ Chọn “wealthy”.
Dịch: Anh ấy trở nên rất giàu có sau khi bắt đầu một công việc kinh doanh thành công và hiện đang quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
In order to grow strong and healthy, your body needs _____ from food like fruits, vegetables, and protein.
In order to grow strong and healthy, your body needs _____ from food like fruits, vegetables, and protein.
Đáp án:
nutrients
nutrients (n): chất dinh dưỡng
Câu nói về những gì cơ thể cần để khỏe mạnh → chỉ chất dinh dưỡng từ thực phẩm.
→ Chọn “nutrients”.
Dịch: Để phát triển khỏe mạnh, cơ thể bạn cần các chất dinh dưỡng từ thực phẩm như trái cây, rau củ và đạm.
Câu 3:
Max trained at the gym every day, and now he has a very _____ body.
Max trained at the gym every day, and now he has a very _____ body.
Đáp án:
muscular
muscular (adj): có cơ bắp, vạm vỡ
Câu nói về việc tập gym mỗi ngày, kết quả là cơ thể săn chắc, cơ bắp.
→ Chọn “muscular”.
Dịch: Max tập luyện tại phòng gym mỗi ngày và giờ anh ấy có một cơ thể rất vạm vỡ.
Câu 4:
Many animals build a _____ to protect themselves from bad weather and other dangers.
Many animals build a _____ to protect themselves from bad weather and other dangers.
Đáp án:
shelter
shelter (n): nơi trú ẩn, chỗ ở an toàn
Động vật xây nơi trú ẩn để bảo vệ bản thân khỏi thời tiết xấu hoặc nguy hiểm → hợp lý.
→ Chọn “shelter”.
Dịch: Nhiều loài động vật xây nơi trú ẩn để bảo vệ bản thân khỏi thời tiết xấu và các mối nguy hiểm khác.
Câu 5:
Thomas Edison, the _____ of the light bulb, changed the way people live and work.
Thomas Edison, the _____ of the light bulb, changed the way people live and work.
Đáp án:
inventor
inventor (n): nhà phát minh
Edison được biết đến là người phát minh ra bóng đèn điện.
→ Chọn “inventor”.
Dịch: Thomas Edison, nhà phát minh ra bóng đèn, đã thay đổi cách con người sống và làm việc.
Câu 6:
It’s important to _____ school every day so you don’t miss any lessons.
It’s important to _____ school every day so you don’t miss any lessons.
Đáp án:
attend
attend (v): tham dự, có mặt
Câu nói về tầm quan trọng của việc đi học đầy đủ.
→ Chọn “attend”.
Dịch: Việc đi học đầy đủ mỗi ngày là rất quan trọng để bạn không bỏ lỡ bất kì bài học nào.
22. soft-boiled
soft-boiled eggs (n): trứng luộc lòng đào
Ăn sáng sau chuyến đi bộ dài → món đơn giản, dễ làm như trứng luộc lòng đào và bánh mì.
→ Chọn “soft-boiled”.
Dịch: Sau một chuyến đi bộ dài trong rừng, chúng tôi ăn trứng luộc lòng đào và bánh mì cho bữa sáng.
Câu 7:
After a long hike in the forest, we ate _____ eggs and bread for breakfast.
After a long hike in the forest, we ate _____ eggs and bread for breakfast.
Đáp án:
soft-boiled
soft-boiled eggs (n): trứng luộc lòng đào
Ăn sáng sau chuyến đi bộ dài → món đơn giản, dễ làm như trứng luộc lòng đào và bánh mì.
→ Chọn “soft-boiled”.
Dịch: Sau một chuyến đi bộ dài trong rừng, chúng tôi ăn trứng luộc lòng đào và bánh mì cho bữa sáng.
Câu 8:
In a _____ job market, it can be hard to find work without special skills or training.
In a _____ job market, it can be hard to find work without special skills or training.
Đáp án:
competitive
competitive (adj): có tính cạnh tranh
Thị trường việc làm khốc liệt → người không có kỹ năng dễ thất nghiệp.
→ Chọn “competitive”.
Dịch: Trong một thị trường lao động cạnh tranh, thật khó để tìm được việc nếu không có kỹ năng đặc biệt hoặc đào tạo.
Câu 9:
He worked hard for over a _____ to achieve his dream of becoming a doctor.
He worked hard for over a _____ to achieve his dream of becoming a doctor.
Đáp án:
decade
decade (n): thập kỷ (10 năm)
Làm việc miệt mài hơn 10 năm để đạt ước mơ → phù hợp.
→ Chọn “decade”.
Dịch: Anh ấy đã làm việc chăm chỉ hơn mười năm để đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.
Câu 10:
Climbing the mountain was very _____, but we felt proud when we reached the top.
Climbing the mountain was very _____, but we felt proud when we reached the top.
Đáp án:
challenging
challenging (adj): đầy thử thách
Leo núi thường khó khăn nhưng mang lại cảm giác thành tựu → phù hợp ngữ cảnh.
→ Chọn “challenging”.
Dịch: Việc leo núi rất thử thách, nhưng chúng tôi cảm thấy tự hào khi lên đến đỉnh.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
attentively
Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “listen”.
→ Từ gốc: attentive (adj) – chăm chú, chú ý
→ Trạng từ tương ứng: attentively (adv) – một cách chăm chú
Câu hoàn chỉnh: Senna listens attentively during the survival training sessions to absorb all the information.
Dịch: Senna lắng nghe một cách chăm chú trong các buổi huấn luyện sinh tồn để tiếp thu hết thông tin.
Câu 2
Lời giải
A
Dịch: Biển báo này có ý nghĩa gì?
A. Không được phép mang đồ ăn và đồ uống vào đây
B. Khu vực đỗ xe.
C. Không được hút thuốc ở đây.
D. Ra theo lối này.
Chọn A.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
