Câu hỏi:

24/03/2026 24 Lưu

Look at the sign. Choose the best answer (A, B, C or D).

What does this sign mean? 
What does this sign mean?  	A. Food and drink are not permitted here  B. Parking area.  C. Don’t smoke here.      D. Exit this way. (ảnh 1)

A. Food and drink are not permitted here. 
B. Parking area. 
C. Don’t smoke here. 
D. Exit this way.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Dịch: Biển báo này có ý nghĩa gì?

A. Không được phép mang đồ ăn và đồ uống vào đây

B. Khu vực đỗ xe.

C. Không được hút thuốc ở đây.

D. Ra theo lối này.

Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What does this sign mean? 
What does this sign mean?  	A. Parking area.	      B. Do not park here. C. Turn off the sound.     D. Do not smoke here. (ảnh 1)

A. Parking area. 
B. Do not park here. 
C. Turn off the sound.
D. Do not smoke here.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Dịch: Biển báo này có ý nghĩa gì?

A. Khu vực đỗ xe.

B. Không được đỗ xe ở đây.

C. Tắt tiếng.

D. Không được hút thuốc ở đây.

Chọn C.

Câu 3:

Who finished first? 
Who finished first?   	A. O’Hara	     	B. Jones	     C. Fields	    	 D. Gomez (ảnh 1)

A. O’Hara 
B. Jones 
C. Fields 
D. Gomez

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Dựa vào cột “Total number of seconds” (Tổng số giây), ta thấy O’Hara có số giây ít nhất (151 giây), do đó O’Hara là người hoàn thành đầu tiên.

Chọn A.

Câu 4:

What is true about this notice? 
What is true about this notice?  	A. The camp is already fully booked.	 B. The summer camp is only for high school students. C. The camp offers a range of activities and programs. D. The enrolment starts on July 1st. (ảnh 1)

A. The camp is already fully booked. 
B. The summer camp is only for high school students. 
C. The camp offers a range of activities and programs. 
D. The enrolment starts on July 1st.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Dịch: Nội dung nào đúng với thông báo này?

A. Trại hè đã kín chỗ. → Sai. Vì thông báo nói “Enrolment starts June 1st” và “Limited spaces available” → tức là vẫn còn chỗ.

B. Trại hè chỉ dành cho học sinh trung học. → Sai. Thông báo chỉ nói “for students”, không chỉ rõ cấp học.

C. Trại hè cung cấp nhiều hoạt động và chương trình. → “Don't miss out on fun and educational activities.” tức là trại hè có nhiều hoạt động vui mang tính giáo dục → phù hợp đáp án C.

D. Việc ghi danh bắt đầu vào ngày 1 tháng 7. → Sai. Thông báo ghi rõ: “Enrolment starts June 1st.” (tháng 6)

Câu 5:

What does this note mean? 
What does this note mean?  	A. Toby will join in a volleyball club. B. Toby is going to play soccer. C. Toby is taking part in a club in January.	     	 D. Toby is joining a club next week. (ảnh 1)

A. Toby will join in a volleyball club.
B. Toby is going to play soccer. 
C. Toby is taking part in a club in January. 
D. Toby is joining a club next week.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Dịch: Ghi chú này có nghĩa là gì?

A. Toby sẽ tham gia câu lạc bộ bóng chuyền. → Sai. Người viết mới là người tham gia câu lạc bộ bóng chuyền.

B. Toby sẽ chơi bóng đá. → Sai. Không nhắc đến bóng đá.

C. Toby sẽ tham gia một câu lạc bộ vào tháng 1. → Sai. “January” liên quan đến người viết,.

D. Toby sẽ tham gia một câu lạc bộ vào tuần tới. → Câu đầu tiên viết: “Hi Toby, It's great to hear your news about joining the basketball club next week.” → Toby sẽ tham gia câu lạc bộ bóng rổ vào tuần tới.

→ Điều này khớp với đáp án D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

wealthy

wealthy (adj): giàu có

Câu nói về việc anh ấy bắt đầu kinh doanh thành công và giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện → chỉ người có nhiều tiền.

→ Chọn “wealthy”.

Dịch: Anh ấy trở nên rất giàu có sau khi bắt đầu một công việc kinh doanh thành công và hiện đang quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.

Lời giải

(1) attentively

attentively

Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “listen”.

→ Từ gốc: attentive (adj) – chăm chú, chú ý

→ Trạng từ tương ứng: attentively (adv) – một cách chăm chú

Câu hoàn chỉnh: Senna listens attentively during the survival training sessions to absorb all the information.

Dịch: Senna lắng nghe một cách chăm chú trong các buổi huấn luyện sinh tồn để tiếp thu hết thông tin.

Câu 3

A. as  
B. than 
C. most  
D. more

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. many 
B. high  
C. hot  
D. long

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. much 
B. many 
C. often 
D. high

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP