Cho bảng số liệu:

- Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam. Giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó.
- Dựa vào bảng số liệu, nhận xét chế độ nhiệt của nước ta.
Cho bảng số liệu:

- Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam. Giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó.
- Dựa vào bảng số liệu, nhận xét chế độ nhiệt của nước ta.
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải:
♦ Yêu cầu số 1:
- Nhận xét:
+ Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam: Hà Nội (23,9°C) → Huế (25,1°C) → Cà Mau (27,1°C).
+ Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam: Hà Nội (12,8°C) → Huế (9,3°C) → Cà Mau (1,8°C).
- Giải thích:
+ Càng vào Nam, vĩ độ giảm, gần xích đạo hơn → nhận nhiều bức xạ Mặt Trời → nhiệt độ tăng.
+ Miền Bắc chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc → mùa đông lạnh → biên độ nhiệt lớn.
+ Miền Nam ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, nóng quanh năm → biên độ nhiệt nhỏ.
♦ Yêu cầu số 2: Nhận xét chế độ nhiệt của nước ta
- Nhiệt độ trung bình năm cao (trên 20°C).
- Phân hóa theo vĩ độ rõ rệt: Bắc thấp hơn Nam.
+ Miền Bắc: có mùa đông lạnh, biên độ nhiệt lớn.
+ Miền Nam: nóng quanh năm, biên độ nhiệt nhỏ.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải:
(*) HS điền các thông tin sau vào bảng:
|
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ |
Vị trí, giới hạn |
- Nằm ở phía Bắc nước ta. - Gồm khu vực tả ngạn sông Hồng và vùng Đông Bắc. - Giáp Trung Quốc, vịnh Bắc Bộ và các miền khác trong nước. |
|
Địa hình, đất |
- Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung (Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều). - Có vùng trung du và đồng bằng Bắc Bộ rộng. - Đất chủ yếu là đất feralit ở đồi núi và đất phù sa ở đồng bằng. |
|
|
Khí hậu |
- Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. - Chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc. - Mùa đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều. |
|
|
Sông ngòi |
- Mạng lưới sông dày đặc. - Chủ yếu thuộc hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình. - Nước nhiều vào mùa mưa, dễ gây lũ. |
|
|
Sinh vật |
- Có rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. - Do mùa đông lạnh nên xuất hiện thêm yếu tố cận nhiệt và ôn đới. |
|
|
Khoáng sản |
- Giàu khoáng sản, tiêu biểu: than đá (Quảng Ninh), sắt, thiếc, chì, kẽm... |
|
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ |
Vị trí, giới hạn |
- Nằm từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã. - Giáp Trung Quốc, Lào và biển Đông. |
|
Địa hình, đất |
- Địa hình cao, đồ sộ nhất cả nước, hướng Tây Bắc - Đông Nam. - Nhiều dãy núi cao (Hoàng Liên Sơn), xen thung lũng và cao nguyên. - Đồng bằng nhỏ hẹp ở Bắc Trung Bộ. - Đất chủ yếu: đất feralit, có đất phù sa ở đồng bằng ven biển. |
|
|
Khí hậu |
- Mang tính nhiệt đới gió mùa, nhưng: + Mùa đông bớt lạnh hơn miền Bắc. + Có gió phơn Tây Nam (gió Lào) khô nóng vào mùa hạ. - Mưa phân hóa theo địa hình. |
|
|
Sông ngòi |
- Sông ngòi dốc, nhiều thác ghềnh, giàu tiềm năng thủy điện. |
|
|
Sinh vật |
- Rừng nhiệt đới ẩm phát triển. - Có sự phân hóa theo độ cao → xuất hiện rừng cận nhiệt và ôn đới ở núi cao. |
|
|
Khoáng sản |
- Có nhiều khoáng sản: sắt, đồng, apatit, crôm… |
|
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ |
Vị trí, giới hạn |
- Từ dãy Bạch Mã trở vào Nam. - Gồm Nam Trung Bộ và Nam Bộ. - Giáp biển Đông, Lào, Campuchia. |
|
Địa hình, đất |
- Địa hình đa dạng: + Dãy Trường Sơn Nam và các cao nguyên (Tây Nguyên). + Đồng bằng ven biển miền Trung hẹp. + Đồng bằng Nam Bộ rộng lớn, bằng phẳng. - Đất chủ yếu: + Đất đỏ bazan (Tây Nguyên). + Đất phù sa (Đồng bằng sông Cửu Long). |
|
|
Khí hậu |
- Mang tính cận xích đạo gió mùa. - Nhiệt độ cao quanh năm, biên độ nhiệt nhỏ. - Có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô. |
|
|
Sông ngòi |
- Sông ngòi khá phong phú. - Nhiều phù sa, thuận lợi phát triển nông nghiệp. |
|
|
Sinh vật |
- Rừng nhiệt đới phát triển. - Có rừng cận xích đạo, rừng ngập mặn (Cà Mau). - Hệ sinh thái đa dạng. |
|
|
Khoáng sản |
- Giàu tài nguyên: dầu khí (thềm lục địa phía Nam), bôxit (Tây Nguyên). |
Câu 2
Lời giải
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.