Hoàn thành bảng sau:
Số
Số gồm
Đọc số
Chục
Đơn vị
Hai mươi chín
55
7
2
98
76
4
3
Mười lăm
6
4
34
29
Hoàn thành bảng sau:
|
Số |
Số gồm |
Đọc số |
|
|
Chục |
Đơn vị |
||
|
|
|
|
Hai mươi chín |
|
55 |
|
|
|
|
|
7 |
2 |
|
|
98 |
|
|
|
|
76 |
|
|
|
|
|
4 |
3 |
|
|
|
|
|
Mười lăm |
|
|
6 |
4 |
|
|
34 |
|
|
|
|
29 |
|
|
|
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
Số |
Số gồm |
Đọc số |
|
|
Chục |
Đơn vị |
||
|
29 |
2 |
9 |
Hai mươi chín |
|
55 |
5 |
5 |
Năm mươi lăm |
|
72 |
7 |
2 |
Bảy mươi hai |
|
98 |
9 |
8 |
Chín mươi tám |
|
76 |
7 |
6 |
Bảy mươi sáu |
|
43 |
4 |
3 |
Bốn mươi ba |
|
15 |
1 |
5 |
Mười lăm |
|
64 |
6 |
4 |
Sáu mươi tư |
|
34 |
3 |
4 |
Ba mươi tư |
|
29 |
2 |
9 |
Hai mươi chín |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
So sánh: 11 < 15 < 30 < 37 < 49 < 50 < 76 < 86
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 11; 15; 30; 37; 49; 50; 76; 86
b)
So sánh: 86 > 76 > 50 > 49 > 37 > 30 > 15 > 11
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 86; 76; 50; 49; 37; 30; 15; 11
c)
So sánh: 50 < 76 < 86
Vậy: Những số lớn hơn số 50 là: 76; 86
d)
So sánh: 11 < 15 < 30
Vậy: Những số bé hơn số 30 là: 11; 15
Lời giải

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (4), hình (2 + 3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
1 hình chữ nhật gồm: hình (3)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




