Câu hỏi:

28/03/2026 29 Lưu

Exercise 3. Give the correct forms of the given words.

The ancient town of Hoi An was recognized as a UNESCO World Heritage Site due to its cultural __________(SIGNIFY)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. significance

significance

Vị trí cần điền là một danh từ: due to + N: vì cái gì.

Danh từ này được bổ nghĩa bởi tính từ “cultural”.

signify (v): biểu thị, có nghĩa → significance (n): ý nghĩa, tầm quan trọng

Dịch: Phố cổ Hội An đã được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới nhờ vào tầm quan trọng văn hóa của nó.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Regular maintenance is required to prevent the __________ of historic monuments.(DESTROY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. destruction

destruction

Vị trí cần điền là một danh từ vì đứng sau mạo từ “the”.

destroy (v): phá hủy → destruction (n): sự phá hủy, hủy hoại, tàn phá, phá hoại

Dịch: Việc bảo trì định kỳ là cần thiết để ngăn chặn sự phá hoại các công trình di tích lịch sử.

Câu 3:

The illegal hunting of wild animals threatens the __________ balance of the region.(ECOLOGY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. ecological

ecological

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trong cụm danh từ “the ______ balance”, tính từ này đứng trước danh từ “balance” (sự cân bằng) và bổ nghĩa cho danh từ này.

ecology (n): sinh thái → ecological (adj): thuộc/liên quan tới sinh thái

Dịch: Việc săn bắn trái phép các loài động vật hoang dã đe dọa đến sự cân bằng sinh thái của khu vực.

Câu 4:

Air and water __________ are major concerns in many developing countries.(POLLUTE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. pollution

pollution

Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm danh từ chính trong cụm danh từ “air and water ______”, và làm chủ ngữ của câu.

pollute (v): làm ô nhiễm → pollution (n): sự ô nhiễm

Dịch: Ô nhiễm không khí và nước là những vấn đề lớn ở nhiều quốc gia đang phát triển.

Câu 5:

Moving out and living alone requires a lot of __________ from young adults.(RESPONSIBLE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. responsibility

responsibility

Vị trí cần điền là một danh từ do cấu trúc “a lot of + N” (rất nhiều …).

responsible (adj): có/chịu trách nhiệm → responsibility (n): trách nhiệm

Dịch: Việc ra ngoài và sống một mình yêu cầu rất nhiều trách nhiệm từ những người trưởng thành trẻ.

Câu 6:

When she first lived alone, she __________ struggled with cooking and cleaning. (INITIAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. initially

initially

Vị trí cần điền là một trạng từ, bổ nghĩa cho động từ thường “struggled”.

initial (adj): ban đầu → initially (adv): ban đầu

Dịch: Khi lần đầu sống một mình, cô ấy ban đầu đã gặp khó khăn với việc nấu ăn và dọn dẹp.

Câu 7:

In the future, students will learn through highly __________ platforms with virtual teachers.

(INTERACT)

 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. interactive

interactive

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trong cụm danh từ “highly ________ platforms”, trong đó tính từ này được bổ nghĩa bởi trạng từ “highly”, và bổ nghĩa cho danh từ “platforms” đứng phía sau nó.

interact (v): tương tác → interactive (adj): có tính tương tác

Dịch: Trong tương lai, học sinh sẽ học qua các nền tảng có tính tương tác cao với các giáo viên ảo.

Câu 8:

In the future, students will be able to study from anywhere, thanks to __________ improved online learning systems. (INSIGNIFICANT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. significantly

significantly

Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “improved”.

insignificant (adj): không đáng kể → significantly (adv): một cách đáng kể

Dịch: Trong tương lai, học sinh sẽ có thể học ở bất cứ đâu, nhờ vào các hệ thống học trực tuyến được cải thiện đáng kể.

Câu 9:

Public transport systems will become more efficient and _________ in smart cities.(RELY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. reliable

reliable

Vị trí cần điền là một tính từ đứng song hành với tính từ “efficient”.

become + tính từ: trở nên như thế nào.

rely (v): tin cậy, phụ thuộc → reliable (adj): đáng tin cậy

Dịch: Hệ thống giao thông công cộng sẽ trở nên hiệu quả và đáng tin cậy hơn ở các thành phố thông minh.

Câu 10:

The __________ of smart traffic systems is expected to reduce congestion and improve urban mobility.(DEVELOP)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. development

development

Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau mạo từ “the” và làm chủ ngữ của câu.

develop (v): phát triển → development (n): sự phát triển

Dịch: Sự phát triển của các hệ thống giao thông thông minh được kỳ vọng sẽ giảm tắc nghẽn và cải thiện khả năng di chuyển trong đô thị.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

Từ đồng nghĩa với từ “renowned”

renowned (adj): nổi tiếng

Xét các đáp án:

A. modern (adj): hiện đại       

B. hidden (adj): ẩn giấu  

C. famous (adj): nổi tiếng       

D. abandoned (adj): bị bỏ hoang

→ renowned = famous

Dịch: Thành phố cổ Petra nổi tiếng với kiến trúc chạm khắc đá độc đáo và ý nghĩa lịch sử của nó.

Câu 2

A. intact       

B. damaged 
C. protected             
D. maintained

Lời giải

Đáp án đúng là B

Từ trái nghĩa với từ "well-preserved"

well-preserved (adj): được bảo quản tốt, còn nguyên vẹn

Xét các đáp án:

A. intact (adj): nguyên vẹn, không bị hư hại

B. damaged (adj): bị hư hại, tổn thương

C. protected (adj): được bảo vệ

D. maintained (adj): được bảo trì, bảo dưỡng

→ well-preserved >< damaged

Dịch: Vạn Lý Trường Thành là một trong những công trình cổ được bảo tồn tốt nhất trên thế giới.

Câu 3

A. canyon                         

B. statue                               
C. karst                    
D. natural

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. anger                           

B. campus                           
C. basic                     
D. mathematics

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. install                          

B. person                             
C. university                         
D. design

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. thank                         

B. both                                
C. either                     
D. math

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP