Câu hỏi:

29/03/2026 61 Lưu

Exercise 14. Give the correct forms of the verbs in the brackets.

In the coming years, students (teach) __________ by robots in some modern classrooms.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be taught

will be taught

In the coming years: trong những năm tới → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “teach” là “taught”.

→ will be taught

Dịch: Trong những năm tới, học sinh sẽ được dạy bởi các robot trong một số lớp học hiện đại.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

In the future, plastic bags (not use) __________ in environmentally friendly cities.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will not be used

will not be used

In the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “use” là “used”.

→ will not/won’t be used

Dịch: Trong tương lai, các túi nhựa sẽ không được sử dụng trong các thành phố thân thiện với môi trường.

Câu 3:

Robots and drones (deliver) __________ by smartphones.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be delivered

will be delivered

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Phân từ hai của “deliver” là “delivered”.

→ will be delivered

Dịch: Các robot và máy bay không người lái sẽ được điều khiển bằng điện thoại thông minh.

Câu 4:

_____ Environmental problems (solve) __________ with the help of advanced technology?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Will
2. be solved

Will...be solved

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Đây là câu hỏi, do đó “will” đảo lên trước chủ ngữ.

Phân từ hai của “solve” là “solved”.

→ Will environmental problems be solved…?

Dịch: Liệu các vấn đề về môi trường có thể được giải quyết nhờ công nghệ tiên tiến không?

Câu 5:

In the future, more endangered species (save) __________ by global conservation programs.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be saved

will be saved

In the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “save” là “saved”.

→ will be saved

Dịch: Trong tương lai, nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng sẽ được cứu bởi các chương trình bảo tồn toàn cầu.

Câu 6:

Different kinds of 3D printers (use) __________ to build houses more quickly and cheaply in the next 50 years.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be used

will be used

in the next 50 years: trong 50 năm tới → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “use” là “used”.

→ will be used

Dịch: Trong 50 năm tới, các loại máy in 3D khác nhau sẽ được sử dụng để xây dựng nhà cửa nhanh chóng và rẻ hơn.

Câu 7:

Soft skills training (include) __________ in all future education systems?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Will…be included

Will…be included

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Đây là câu hỏi, do đó “will” đảo lên trước chủ ngữ

Phân từ hai của “include” là “included”.

→ Will soft skills training be included…?

Dịch: Liệu đào tạo kỹ năng mềm có được đưa vào tất cả các hệ thống giáo dục trong tương lai không?

Câu 8:

With more smarter robots, over 90% of work in a factory (carry out) __________ automatically.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be carried out

will be carried out

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Phân từ hai của “carry out” là “carried out”.

→ will be carried out

Dịch: Với những robot thông minh hơn, hơn 90% công việc trong nhà máy sẽ được thực hiện tự động.

Câu 9:

Important cultural sites (protect) __________ more strictly by UNESCO in the future.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be protected

will be protected

in the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “protect” là “protected”.

→ will be protected

Dịch: Các di tích văn hóa quan trọng sẽ được bảo vệ nghiêm ngặt hơn bởi UNESCO trong tương lai.

Câu 10:

In future homes, energy use (track) __________ automatically.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be tracked

will be tracked

In future homes: trong các ngôi nhà tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “track” là “tracked”.

→ will be tracked

Dịch: Trong các ngôi nhà tương lai, việc sử dụng năng lượng sẽ được theo dõi tự động.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

probably

Câu này đề cập đến khả năng xảy ra trong tương lai, phù hợp với trạng từ "probably" mang nghĩa có lẽ, có khả năng cao.

"Probably" diễn tả mức độ chắc chắn trung bình, phổ biến khi dự đoán các xu hướng tương lai như năng lượng tái tạo.

"Maybe" thường đứng ở đầu hoặc cuối câu, không phù hợp với vị trí trong câu này.

"Certainly" mang nghĩa chắc chắn, quá mạnh so với ý nghĩa của câu.

Chọn ‘probably’.

Dịch: Các thành phố trong tương lai có lẽ sẽ sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo cho tất cả nhu cầu năng lượng của họ.

Lời giải

even

"Even" được sử dụng để nhấn mạnh rằng ngay cả trong điều kiện bất lợi (đất nghèo dinh dưỡng), các giống lúa mới vẫn có thể phát triển tốt.

Dịch: Các giống lúa mới phát triển tốt ngay cả trong đất nghèo dinh dưỡng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. intact       

B. damaged 
C. protected             
D. maintained

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP