Make sentences using the prompts.
While/ we/ camp/ forest,/ we/ saw/ flying object/ .
→ _______________________________________________________________________.
Make sentences using the prompts.
While/ we/ camp/ forest,/ we/ saw/ flying object/ .
→ _______________________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
While we were camping in the forest, we saw a flying object.
Cấu trúc “While + S + was/were + V-ing” diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác xảy ra (quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn).
Chủ ngữ “We” đi với “were”.
Dịch: Khi chúng tôi đang cắm trại trong rừng, chúng tôi đã nhìn thấy một vật thể bay.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Where/ you/ buy/ new/ smartphone/ ?
→ _______________________________________________________________________?
Where/ you/ buy/ new/ smartphone/ ?
→ _______________________________________________________________________?
Đáp án:
Where did you buy your new smartphone?
Câu hỏi ở thì quá khứ đơn với động từ thường: Từ hỏi + did + S + V?
Dịch: Bạn đã mua điện thoại thông minh mới ở đâu?
Câu 3:
Where/ we/ live/ when/ Earth/ overcrowded/ ?
→ _______________________________________________________________________?
Where/ we/ live/ when/ Earth/ overcrowded/ ?
→ _______________________________________________________________________?
Đáp án:
Where will we live when the Earth is overcrowded?
Câu hỏi ở thì tương lai đơn: Từ hỏi + will + S + V?
Mệnh đề thời gian “when” chia ở hiện tại.
Dịch: Chúng ta sẽ sống ở đâu khi Trái Đất trở nên quá đông đúc?
Câu 4:
Be/ smartphone/ connect/ Internet/ ?
→ _______________________________________________________________________?
Be/ smartphone/ connect/ Internet/ ?
→ _______________________________________________________________________?
Đáp án:
Is your smartphone connected to the Internet?
Câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn bị động: “Is/Are + S + V3/ed”.
Dịch: Điện thoại thông minh của bạn có được kết nối Internet không?
Câu 5:
I/ watch/ TV/ when/ see/ strange/ light/ sky/ .
→ _______________________________________________________________________.
I/ watch/ TV/ when/ see/ strange/ light/ sky/ .
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án:
I was watching TV when I saw a strange light in the sky.
Câu có cấu trúc quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn để mô tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
Dịch: Tôi đang xem TV thì tôi nhìn thấy một ánh sáng lạ trên bầu trời.
Câu 6:
I/ think/ we/ live/ Mars/ next/ 100 years/ .
→ _______________________________________________________________________.
I/ think/ we/ live/ Mars/ next/ 100 years/ .
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án:
I think we will live on Mars in the next 100 years.
in the next 100 years → Dự đoán tương lai: “will + V”.
Giới từ đúng là “on Mars”.
Dịch: Tôi nghĩ rằng chúng ta sẽ sống trên sao Hỏa trong 100 năm tới.
Câu 7:
This/ new robot/ work/ more/ efficient/ than/ the old/ .
→ _______________________________________________________________________.
This/ new robot/ work/ more/ efficient/ than/ the old/ .
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án:
This new robot works more efficiently than the old one.
So sánh hơn của trạng từ: “more efficiently”.
Động từ chia hiện tại đơn, thêm “s” vì chủ ngữ “robot” là ngôi thứ ba số ít.
Dịch: Con robot mới này hoạt động hiệu quả hơn con cũ.
Câu 8:
It/ not/ safe/ humans/ live/ moon/ because/ there/ not/ enough/ oxygen.
→ _______________________________________________________________________.
It/ not/ safe/ humans/ live/ moon/ because/ there/ not/ enough/ oxygen.
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án:
It won’t be safe for humans to live on the moon because there is not enough oxygen.
Cấu trúc “It is + adj + for sb + to V”
Mệnh đề nguyên nhân “because + mệnh đề”.
Dịch: Không an toàn cho con người sống trên mặt trăng vì không có đủ oxy.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Câu hỏi là “Hello, can you help me to...?” → cần một động từ nguyên mẫu có “to”, và “choose a tablet” (chọn một máy tính bảng) là hợp lý nhất theo ngữ cảnh.
Dịch: Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một máy tính bảng không?
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu này đang nói về tương lai với cấu trúc will + V (nguyên thể)
Sửa: will lives → will live
Dịch: Tôi nghĩ rằng con người sẽ sống trên Mặt Trăng trong một trăm năm tới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.