Put the words in the correct order to make complete sentences.
uniforms/ Students/ wear/ country/ have to/ they/ to/ school/ when/ go/ in/ my/ .
→ _________________________________________________________________________.
Put the words in the correct order to make complete sentences.
uniforms/ Students/ wear/ country/ have to/ they/ to/ school/ when/ go/ in/ my/ .
→ _________________________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Students have to wear uniforms when they go to school in my country.
Chủ ngữ: Students
Động từ chính: have to wear (phải mặc)
Tân ngữ: uniforms
Trạng ngữ chỉ thời gian: when they go to school
Trạng ngữ chỉ nơi chốn: in my country
Dịch: Học sinh phải mặc đồng phục khi đi học ở nước tôi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I/ it’s/ and safe/ by/ because/ like/ train/ traveling/ really/ comfortable/ .
→ _________________________________________________________________________.
I/ it’s/ and safe/ by/ because/ like/ train/ traveling/ really/ comfortable/ .
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
I really like traveling by train because it’s comfortable and safe.
Chủ ngữ: I
Động từ: like
Tân ngữ: traveling by train
Trạng ngữ chỉ lý do: because it’s comfortable and safe
really bổ nghĩa cho like
Dịch: Tôi thực sự thích đi lại bằng tàu hỏa vì nó thoải mái và an toàn.
Câu 3:
interesting/ as/ face-to-face/ classes/ not/ as/ lessons/ ./ are/ Online
→ _________________________________________________________________________.
interesting/ as/ face-to-face/ classes/ not/ as/ lessons/ ./ are/ Online
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
Online lessons are not as interesting as face-to-face classes.
Chủ ngữ: Online lessons
Động từ “be” chia: are
Cấu trúc so sánh ngang bằng phủ định: not as + adj + as
adj: interesting
So sánh với: face-to-face classes
Dịch: Các bài học trực tuyến không thú vị bằng các lớp học trực tiếp.
Câu 4:
from/ Songkran/ in/ different/ Thailand/ Festival/ Vietnam/ is/ The/ Tet/ in/ .
→ _________________________________________________________________________.
from/ Songkran/ in/ different/ Thailand/ Festival/ Vietnam/ is/ The/ Tet/ in/ .
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
The Songkran Festival in Thailand is different from Tet in Vietnam.
Chủ ngữ: The Songkran Festival in Thailand
Động từ “be”: is
Tính từ: different
Giới từ đi với “different”: from
So sánh với: Tet in Vietnam
Dịch: Lễ hội Songkran ở Thái Lan khác với Tết ở Việt Nam.
Câu 5:
We/ see/ to/ Japan/ advanced/ the/ next/ travel/ year/ will/ to/ trains/ .
→ _________________________________________________________________________.
We/ see/ to/ Japan/ advanced/ the/ next/ travel/ year/ will/ to/ trains/ .
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
We will travel to Japan next year to see the advanced trains.
Chủ ngữ: We
Thì tương lai đơn: will travel
Đến đâu: to Japan
Thời gian: next year
Mục đích: to see the advanced trains
Dịch: Chúng tôi sẽ đi Nhật vào năm tới để xem các loại tàu tiên tiến.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
pass
“expect someone to + V” → cần động từ nguyên mẫu sau “to”.
pass (v): vượt qua
Dịch: Bố mẹ tôi mong tôi vượt qua tất cả các kỳ thi với điểm tốt.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu hỏi yêu cầu tên của lễ hội. → Câu trả lời trực tiếp là “It’s Gióng Festival” phù hợp nhất.
Dịch: Tên của lễ hội là gì?
- Nó tên là Lễ Hội Thánh Gióng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.