Câu hỏi:

30/03/2026 89 Lưu

Complete the sentence using the words in the boxes.

study abroad

disappointed

wrestling

eco-friendly

defeat

comfortable

surprised

evidence

pass

mud

demon

share

get lost

midnight

exchange

My parents expect me to ________ all my exams with good grades.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

pass

pass

“expect someone to + V” → cần động từ nguyên mẫu sau “to”.

pass (v): vượt qua

Dịch: Bố mẹ tôi mong tôi vượt qua tất cả các kỳ thi với điểm tốt.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When things go wrong, we might be ________ and angry.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

disappointed

disappointed

“be + adj” → cần một tính từ cảm xúc.

disappointed (adj): thất vọng

Dịch: Khi mọi chuyện trở nên tồi tệ, chúng ta có thể cảm thấy thất vọng và tức giận.

Câu 3:

Nam’s math teacher was ________ because he didn’t do well on his test.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

surprised

surprised

“be + adj” → cần một tính từ để diễn tả cảm xúc.

surprised (adj): ngạc nhiên

Dịch: Giáo viên toán của Nam đã ngạc nhiên vì em ấy không làm tốt bài kiểm tra.

Câu 4:

She decided to ________ in the US because she wanted to improve her English.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

study abroad

study abroad

“decide to + V” → cần động từ nguyên mẫu.

study abroad (v): du học

Dịch: Cô ấy quyết định du học ở Mỹ vì muốn cải thiện tiếng Anh.

Câu 5:

Knowing how to ________ makes it easier for me to get along with others.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

share

share

“how to + V” → cần động từ nguyên mẫu.

share (v): chia sẻ

Dịch: Biết cách chia sẻ giúp tôi dễ hòa đồng với người khác hơn.

Câu 6:

People prefer using these ________ vehicles to protect their health and the environment.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

eco-friendly

eco-friendly

Đứng trước “vehicles” → cần tính từ mô tả loại phương tiện.

eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường

Dịch: Mọi người thích sử dụng những phương tiện thân thiện với môi trường để bảo vệ sức khỏe và môi trường.

Câu 7:

You should stay in this ________ bed to have a good sleep.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

comfortable

comfortable

Cần tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “bed”.

comfortable (adj): thoải mái

Dịch: Bạn nên nằm trên chiếc giường thoải mái này để ngủ ngon.

Câu 8:

A map can help us not to ________ when we are in a big city.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

get lost

get lost

“not to + V” → cần động từ nguyên mẫu.

get lost (v): bị lạc

Dịch: Bản đồ giúp chúng ta không bị lạc khi ở thành phố lớn.

Câu 9:

Some ________ shows that cycling can help people keep fit.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

evidence

evidence

Cần danh từ làm chủ ngữ trong câu.

evidence (n): bằng chứng

Dịch: Một số bằng chứng cho thấy đạp xe giúp mọi người giữ dáng.

Câu 10:

We usually ________ gifts with our family and friends during the Mid-Autumn Festival.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

exchange

exchange

“usually + V” → cần động từ nguyên mẫu.

exchange (v): trao đổi

Dịch: Chúng tôi thường trao đổi quà với gia đình và bạn bè vào Tết Trung Thu.

Câu 11:

It is 11:00 p.m. now. I don’t think the music festival will finish until ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

midnight

midnight

“until + thời điểm” → cần danh từ chỉ thời gian.

midnight (n): nửa đêm

Dịch: Bây giờ là 11 giờ đêm. Tôi không nghĩ lễ hội sẽ kết thúc trước nửa đêm.

Câu 12:

After the ________ match, Keith got some injuries on his wrists.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

wrestling

wrestling

Đứng trước “match” → cần tính từ mô tả loại trận đấu.

wrestling (adj): vật

Dịch: Sau trận đấu vật, Keith bị thương ở cổ tay.

Câu 13:

The villagers believe that ________ masks can help keep bad things away.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

demon

demon

“demon masks” → mặt nạ quỷ.

demon (adj): quỷ

Dịch: Người dân tin rằng mặt nạ quỷ giúp xua đuổi điều xấu.

Câu 14:

The wheels began to slip into the ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

mud

mud

“slip into + danh từ” → cần danh từ chỉ nơi chốn.

mud (n): bùn

Dịch: Những bánh xe bắt đầu trượt xuống bùn.

Câu 15:

To win the game, one team must ________ the other one.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

defeat

defeat

“must + V” → cần động từ nguyên mẫu.

defeat (v): đánh bại

Dịch: Để thắng, một đội phải đánh bại đội còn lại.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

Câu hỏi yêu cầu tên của lễ hội. → Câu trả lời trực tiếp là “It’s Gióng Festival” phù hợp nhất.

Dịch: Tên của lễ hội là gì?

- Nó tên là Lễ Hội Thánh Gióng.

Câu 2

Lời giải

Đáp án đúng là G

Nick hỏi: “Do we need to go through the customs again?” → đây là câu hỏi về thủ tục nhập cảnh.

Đáp án G. Yes. But we need to go to the baggage claim first (Có. Nhưng trước tiên chúng ta cần lấy hành lý ký gửi) là hợp lý nhất vì trả lời đúng trọng tâm câu hỏi và phản ánh đúng trình tự khi đến sân bay.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP