khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/03/2026 167 Lưu

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

A. arrived                    

B. affected               
C. exchanged                               
D. agreed

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Quy tắc phát âm đuôi –ed:

Đuôi -ed trong tiếng Anh có 3 cách phát âm chính, tùy thuộc vào âm cuối của động từ gốc:

/ɪd/ – Phát âm là /ɪd/ khi động từ gốc kết thúc bằng: /t/ (wanted, started) và /d/ (needed, ended).

/t/ – Phát âm là /t/ khi động từ gốc kết thúc bằng các âm vô thanh: /k/, /p/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.

/d/ – Phát âm là /d/ khi động từ gốc kết thúc bằng các âm hữu thanh còn lại.

A. arrived /əˈraɪvd/             

B. affected /əˈfektɪd/          

C. exchanged /ɪksˈtʃeɪndʒd/                    

D. agreed /əˈɡriːd/

Đáp án B. affected có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪd/, các đáp án còn lại là âm /d/.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. but: nhưng                     

B. so: nên                           

C. because: bởi vì               

D. however: tuy nhiên

Câu gồm hai mệnh đề đối lập, loại B và C.

Cần dùng dấu chấm phẩy/chấm trước “however” và dấu phẩy sau “however”, nên loại D.

Chọn A.

Dịch: Trong tương lai, chúng ta sẽ không còn nhiên liệu hóa thạch nữa, nhưng năng lượng tái tạo sẽ luôn sẵn có.

Câu 2

A. dangerous           
B. suitable              
C. comfortable 
D. useful

Lời giải

Dịch: Từ “convenient” trong đoạn văn có nghĩa GẦN NHẤT với _______.

A. dangerous (adj): nguy hiểm

B. suitable (adj): phù hợp

C. comfortable (adj): thoải mái

D. useful (adj): hữu ích

Thông tin: Traveling by plane is convenient because it allows us to save time. (Đi máy bay rất tiện lợi vì tiết kiệm thời gian.)

→ Ở đây, “convenient” mang ý nghĩa là phù hợp, thuận lợi, tương đương với “suitable”.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

A. atmosphere 
B. melody 
C. carnival 
D. recommend

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP