Câu hỏi:

01/04/2026 31 Lưu

Exercise 2. Complete the sentences using the correct form of the given words.

ache – dizzy – firefighter – intolerant – leftover –

manual – pulse – remedy – starve – thick-skinned

_______________ battled to save a historic building after arsonists set it alight.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Firefighters battled to save a historic building after arsonists set it alight.

Dịch: Các chú lính cứu hỏa đã nỗ lực hết sức để cứu lấy tòa nhà cổ khi bọn phóng hỏa thiêu rụi nó.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Ginger is a popular _______________ for morning sickness.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ginger is a popular remedy for morning sickness.

Dịch: Gừng là một cách trị phổ biến giúp giảm triệu chứng ốm nghén.

Câu 3:

He had no qualifications and ended up doing various types of _______________ work.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

He had no qualifications and ended up doing various types of manual work.

Dịch: Anh ta không có bằng cấp gì nên cuối cùng phải làm đủ loại việc chân tay.

Câu 4:

It makes my heart _______________ to see the people in Gaza suffer.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

It makes my heart ache to see the people in Gaza suffer.

(‘ache’ ở đây dùng với nghĩa bóng, làm cho ai buồn)

Dịch: Tim tôi thắt lại khi thấy người dân Gaza phải chịu khổ.

Câu 5:

She was _______________ of others who were less efficient than her.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

She was intolerant of others who were less efficient than her.

Dịch: Cô ấy không chịu nổi những người làm việc kém hiệu quả hơn mình.

Câu 6:

The new job doesn’t pay as much but we won’t _______________!

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The new job doesn’t pay as much but we won’t starve!

Dịch: Công việc mới lương không cao, nhưng ít ra cũng không đến mức chết đói!

Câu 7:

You do need to be _______________ to survive as a politician here.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

You do need to be thick-skinned to survive as a politician here.

Dịch: Làm chính trị ở đây thì bạn phải mặt dày, lì lợm mới trụ nổi.

Câu 8:

He reached in through the driver’s broken window and checked for a _______________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

He reached in through the driver’s broken window and checked for a pulse.

Dịch: Anh ấy thò tay qua cửa kính xe đã vỡ và kiểm tra tay người tài xế có còn mạch không.

Câu 9:

Some of the fairground rides can make you quite _______________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Some of the fairground rides can make you quite dizzy.

Dịch: Một vài trò chơi ở hội chợ có thể khiến bạn quay cuồng chóng mặt.

Câu 10:

This recipe can serve four easily, and the _______________ are just as good eaten cold.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

This recipe can serve four easily, and the leftovers are just as good eaten cold.

Dịch: Công thức này đủ cho bốn người ăn thoải mái, mà phần thừa ăn nguội vẫn ngon như ăn nóng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

By the time he died, Beethoven had written nine symphonies.

Dịch: Khi Beethoven qua đời, ông đã viết được chín bản giao hưởng.

Lời giải

(1) adorable little newborn

She adopted an adorable little newborn cat from the monastery.

Dịch: Cô ấy nhận nuôi một chú mèo mới sinh nhỏ nhắn và đáng yêu từ tu viện.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP