khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/04/2026 321 Lưu

Exercise 4. Reorder the words.

birthday / your / When / is / ?
 → __________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

When is your birthday?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When is your birthday?

Cấu trúc: When’s your birthday? - It’s in… → Hỏi và trả lời về ngày sinh nhật

Dịch nghĩa: Khi nào sinh nhật bạn thế?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

play / piano / Can / she / the / ?
 → __________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Can she play the piano?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Can she play the piano?

Cấu trúc: Can he/ she…? - Yes, he/ she can. / No, he/ she can’t, but he/ she can… → Hỏi và trả lời về khả năng

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể chơi đàn piano không?

Câu 3:

on / stay / I / home / at / Saturdays / ?
 → __________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I stay at home on Saturdays.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I stay at home on Saturdays.

Dịch nghĩa: Tôi ở nhà vào thứ bảy.

Câu 4:

Mai / up / 7 / o’clock / gets / at / .
 → __________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Mai gets up at 7 o’clock.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mai gets up at 7 o’clock.

Dịch nghĩa: Mai thức dậy lúc 7 giờ.

Câu 5:

can’t / ride / but / Ben / a / , / can / bike / horse / he / a / ride / .
 → __________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Ben can’t ride a horse, but he can ride a bike.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Ben can’t ride a horse, but he can ride a bike.

Dịch nghĩa: Ben không thể cưỡi ngựa được, nhưng bạn ấy biết đi xe đạp.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

juice

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: juice

Dịch nghĩa: Tôi uống nước ép vào bữa sáng.

Câu 2

A. April 
B. swim 
C. grapes

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Sinh nhật của tôi vào tháng 4.

Câu 3

A. I have breakfast at 7 o’clock. 
B. It’s seven o’clock. 
C. I want breakfast.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Yes, he can. 
B. No, I can’t. 
C. He is from Japan.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. She’s from Malaysia. 
B. She can play the guitar. 
C. She wants juice.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. It’s on Sunday.
B. It’s in April. 
C. I want lemonade.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP