khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/04/2026 361 Lưu

IV. Fill in the blanks with the correct words. (3 points)

Hello, I'm Mike. I'm from (1) ________. I study at school from (2) ________ to Fridays. At the weekend, I do (3) ________ and watch TV. I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the (4) ________ well. 

Hello, I'm Mike. I'm from (1) ________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Australia

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Australia

Dịch nghĩa: I'm from Australia.

(Tôi đến từ nước Úc.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I study at school from (2) ________ to Fridays.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Mondays

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mondays

Dịch nghĩa: I study at school from Mondays to Fridays.

(Tôi học ở trường từ thứ hai đến thứ sáu.)

Câu 3:

At the weekend, I do (3) ________ and watch TV.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

housework

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: housework

Dịch nghĩa: At the weekend, I do housework and watch TV.

(Vào cuối tuần, tôi làm việc nhà và xem tivi.)

Câu 4:

I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the (4) ________ well.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

guitar

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: guitar

Dịch nghĩa: I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the guitar.

(Tôi có thể nấu ăn và chơi đàn piano giỏi, nhưng tôi không thể vẽ hay chơi đàn ghi-ta được.)

Nội dung bài đọc:

Hello, I'm Mike. I'm from Australia. I study at school from Mondays to Fridays. At the weekend, I do housework and watch TV. I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the guitar.

 

Dịch bài đọc:

Xin chào, tôi là Mike. Tôi đến từ nước Úc. Tôi học ở trường từ thứ hai đến thứ sáu. Vào cuối tuần, tôi làm việc nhà và xem tivi. Tôi có thể nấu ăn và chơi đàn piano giỏi, nhưng tôi không thể vẽ hay chơi đàn ghi-ta được.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. am 
B. is 
C. come

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Where’s he/ she from? - He’s/ She’s from… (Anh ấy/ Cô ấy đến từ đâu? - Anh ấy/ Cô ấy đến từ…) → Dùng động từ “to be” - is với chủ ngữ số ít “your friend”.

Dịch nghĩa: Bạn của bạn đến từ đâu thế?

Câu 2

A. When's Trang's birthday? Sinh nhật của Trang là khi nào? (ảnh 1)
B. When's Trang's birthday? Sinh nhật của Trang là khi nào? (ảnh 2)
C. When's Trang's birthday? Sinh nhật của Trang là khi nào? (ảnh 3)

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Sinh nhật của Trang là khi nào?

A. Tháng 1                         B. Tháng 2                                   C. Tháng 3

Thông tin: Hi, my name is Trang. My birthday isn’t in January. My birthday is in March.

(Xin chào, mình tên là Trang. Sinh nhật của mình không phải vào tháng 1. Sinh nhật của mình vào tháng 3.)

Câu 3

A. Yes, she can. 
B. Yes, she can’t. 
C. No, he can’t.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP