V. Make correct sentences, using the clues given. (2 points)
she / the campsite / last Sunday / ?
___________________________________________________
V. Make correct sentences, using the clues given. (2 points)
she / the campsite / last Sunday / ?
___________________________________________________
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Was she at the campsite last Sunday?
Cấu trúc: To be + S …? → Dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ đơn (was) với chủ ngữ số ít ‘she’.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã ở khu cắm trại vào chủ nhật tuần trước đúng không?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What subjects / you / have / Thursdays/ ?
___________________________________________________
What subjects / you / have / Thursdays/ ?
___________________________________________________Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What subjects do you have on Thursdays?
Cấu trúc:
- What subjects do you have…? (Bạn học môn gì…?)
- on + ngày cụ thể/ ngày trong tuần
Dịch nghĩa: Bạn học môn gì vào thứ năm?
Câu 3:
Where / they / yesterday morning / ?
___________________________________________________
Where / they / yesterday morning / ?
___________________________________________________Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Where were they yesterday morning?
Cấu trúc: Where was/were + S …? (Ai đó đã ở đâu…)
Dịch nghĩa: Họ đã ở đâu vào buổi sáng ngày hôm qua?
Câu 4:
My / sports / day / October / .
___________________________________________________
My / sports / day / October / .
___________________________________________________Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My sports day is in October.
Cấu trúc:
- My sports day is… (Ngày hội thể thao của mình là…)
- in + tháng
Dịch nghĩa: Ngày hội thể thao của mình diễn ra vào tháng 10.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: English
Thông tin: What’s your favourite subject, Mai? - It’s English.
(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Mai? - Đó là môn tiếng Anh.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: twenty/20
Dịch nghĩa: How many rooms are there at Mai’s school?
(Trường của Mai có bao nhiêu phòng?)
Thông tin: How many rooms are there? - There are twenty rooms.
(Ở đây có bao nhiêu phòng? - Có 20 phòng).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.