Give the correct forms of the words in brackets.
Give the correct forms of the words in brackets.
There are many tourist __________ in Vietnam, such as Hoi An Ancient Town, Ha Long Bay or Hue Imperial City. (ATTRACT)
Quảng cáo
Trả lời:
attractions
Chỗ trống cần điền một danh từ chỉ địa điểm số nhiều vì trước đó có “many”, cụ thể ta cần danh từ số nhiều chỉ địa điểm thu hút khách du lịch
→ Attraction /əˈtrækʃən/: điểm thu hút.
Dịch: Có nhiều điểm du lịch nổi tiếng ở Việt Nam, chẳng hạn như Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long hoặc Kinh thành Huế.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The group is going to be more __________ in their next album by experimenting with different genres. (AMBITION)
ambitious
Sau động từ “be” (is going to be) cần một tính từ để bổ nghĩa cho chủ ngữ. “Ambitious” /æmˈbɪʃəs/ là tính từ của “ambition” → đúng với nghĩa có tham vọng, táo bạo.
Dịch: Nhóm nhạc sẽ tham vọng hơn trong album tiếp theo bằng cách thử nghiệm với nhiều thể loại khác nhau.
Câu 3:
Each food contains different types of __________ that our bodies need to function. (NUTRITIONAL)
nutrients
Sau cụm “types of” (các loại...) phải là một danh từ số nhiều để chỉ nhiều thứ thuộc cùng một nhóm. Danh từ “nutrient” /ˈnjuːtriənt/ nghĩa là chất dinh dưỡng. Vì đang nói về các loại chất dinh dưỡng, ta phải dùng số nhiều “nutrients”.
Dịch: Mỗi loại thực phẩm chứa các loại chất dinh dưỡng khác nhau mà cơ thể chúng ta cần để hoạt động.
Câu 4:
Many athletes ________ in the survival challenge to test their skills. (COMPETITION)
compete
Sau “Many athletes” (Nhiều vận động viên) là động từ ở thì hiện tại đơn để nói về một sự thật hoặc hành động thường xuyên. Động từ “compete” /kəmˈpiːt/ nghĩa là thi đấu, tranh tài.
Dịch: Nhiều vận động viên thi đấu trong thử thách sinh tồn để kiểm tra kỹ năng của họ.
Câu 5:
The hotel room was _________ and comfortable. (SPACE)
spacious
Chỗ trống cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “hotel room” (phòng khách sạn). Tính từ “spacious” /ˈspeɪʃəs/ nghĩa là rộng rãi.
Dịch: Phòng khách sạn rộng rãi và thoải mái.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
- success (n): /səkˈses/: thành công
- affordable (adj) /əˈfɔː.də.bəl/: giá cả phải chăng
- self-driving (adj) /ˌselfˈdraɪ.vɪŋ/: tự lái
- charming (adj) /ˈtʃɑː.mɪŋ/: duyên dáng, quyến rũ
- achievable (adj) /əˈtʃiː.və.bəl/: có thể đạt được
- overweight (adj) /ˌəʊ.vəˈweɪt/: thừa cân
- inexperienced (adj) /ˌɪn.ɪkˈspɪə.ri.ənst/: thiếu kinh nghiệm
- insane (adj) /ɪnˈseɪn/: điên, mất trí
- survive (v) /səˈvaɪv/: sống sót, sinh tồn
- economical (adj) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/: tiết kiệm, kinh tế
16. inexperienced
→ He was young and inexperienced, so he made a few mistakes during his first music performance.
Dịch: Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc vài sai lầm trong buổi biểu diễn âm nhạc đầu tiên của mình.
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là B
Dịch: Biển hiệu này có ý nghĩa gì?
A. Không nói chuyện.
B. Không chụp ảnh hoặc quay video.
C. Hãy giữ yên lặng.
D. Put your shoes outside
Dựa vào các hình điện thoại và máy ảnh và dấu gạch cấm trong biển báo ta có thể thấy biển báo này yêu cầu không được chụp ảnh và quay video.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
