Câu hỏi:

04/04/2026 96 Lưu

Complete the sentence using the words in the box.

success

affordable

self-driving

charming

achievable

overweight

inexperienced

insane

survive

economical

He was young and ________, so he made a few mistakes during his first music performance.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- success (n): /səkˈses/: thành công

- affordable (adj) /əˈfɔː.də.bəl/: giá cả phải chăng

- self-driving (adj) /ˌselfˈdraɪ.vɪŋ/: tự lái

- charming (adj) /ˈtʃɑː.mɪŋ/: duyên dáng, quyến rũ

- achievable (adj) /əˈtʃiː.və.bəl/: có thể đạt được

- overweight (adj) /ˌəʊ.vəˈweɪt/: thừa cân

- inexperienced (adj) /ˌɪn.ɪkˈspɪə.ri.ənst/: thiếu kinh nghiệm

- insane (adj) /ɪnˈseɪn/: điên, mất trí

- survive (v) /səˈvaɪv/: sống sót, sinh tồn

- economical (adj) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/: tiết kiệm, kinh tế

16. inexperienced

→ He was young and inexperienced, so he made a few mistakes during his first music performance.

Dịch: Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc vài sai lầm trong buổi biểu diễn âm nhạc đầu tiên của mình.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She worked hard and finally reached _______ in her career as a music producer.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

success

→ She worked hard and finally reached success in her career as a music producer.

Dịch: Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đạt được thành công trong sự nghiệp sản xuất âm nhạc của mình.

Câu 3:

Climbing Mount Everest sounds impossible, but with training and support, it's ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

achievable

→ Climbing Mount Everest sounds impossible, but with training and support, it's achievable.

Dịch: Việc leo núi Everest nghe có vẻ bất khả thi, nhưng với sự luyện tập và hỗ trợ, điều đó là hoàn toàn có thể đạt được.

Câu 4:

Buying an electric bike is more _______ than getting a car, especially for students.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

economical

→ Buying an electric bike is more economical than getting a car, especially for students.

Dịch: Mua một chiếc xe đạp điện thì tiết kiệm hơn nhiều so với mua xe hơi, đặc biệt là đối với sinh viên.

Câu 5:

I’ve been alone in this forest for days. If I have to stay here any longer, I’ll go _______!

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

insane

→ I’ve been alone in this forest for days. If I have to stay here any longer, I’ll go insane!

Dịch: Tôi đã ở một mình trong khu rừng này suốt nhiều ngày. Nếu phải ở đây lâu thêm nữa, tôi sẽ phát điên mất!

Câu 6:

He was worried about his health after the doctor said he was slightly ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

overweight

→ He was worried about his health after the doctor said he was slightly overweight.

Dịch: Anh ấy lo lắng về sức khỏe của mình sau khi bác sĩ nói anh ấy hơi thừa cân.

Câu 7:

That new house is very modern and surprisingly ________, even for people with a small income.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

affordable

→ That new house is very modern and surprisingly affordable, even for people with a small income.

Dịch: Ngôi nhà mới đó rất hiện đại và đáng ngạc nhiên là giá cả phải chăng, ngay cả đối với những người có thu nhập thấp.

Câu 8:

The car of the future may be _______, so people won’t need to hold the steering wheel anymore.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 self-driving

→ The car of the future may be self-driving, so people won’t need to hold the steering wheel anymore.

Dịch: Chiếc xe trong tương lai có thể là xe tự lái, nên con người sẽ không cần phải cầm vô lăng nữa.

Câu 9:

The secret to ________ in the wild is knowing how to find food, water, and build a fire.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

survive

→ The secret to survive in the wild is knowing how to find food, water, and build a fire.

Dịch: Bí quyết để sinh tồn trong thiên nhiên hoang dã là biết cách tìm thức ăn, nước uống và nhóm lửa.

Câu 10:

She smiled and played the guitar with a ________ voice that made the audience fall in love.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

charming

→ She smiled and played the guitar with a charming voice that made the audience fall in love.

Dịch: Cô ấy mỉm cười và chơi đàn guitar với giọng hát đầy quyến rũ khiến khán giả say mê.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. No talking. 
B. No taking photos or videos. 
C. Be quiet! 
D. Put your shoes outside!

Lời giải

Đáp án đúng là B

Dịch: Biển hiệu này có ý nghĩa gì?

A. Không nói chuyện.

B. Không chụp ảnh hoặc quay video.

C. Hãy giữ yên lặng.

D. Put your shoes outside

Dựa vào các hình điện thoại và máy ảnh và dấu gạch cấm trong biển báo ta có thể thấy biển báo này yêu cầu không được chụp ảnh và quay video.

Lời giải

(1) attractions

attractions

Chỗ trống cần điền một danh từ chỉ địa điểm số nhiều vì trước đó có “many”, cụ thể ta cần danh từ số nhiều chỉ địa điểm thu hút khách du lịch

→ Attraction /əˈtrækʃən/: điểm thu hút.

Dịch: Có nhiều điểm du lịch nổi tiếng ở Việt Nam, chẳng hạn như Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long hoặc Kinh thành Huế.

Câu 3

A. build 
B. stand 
C. find 
D. climb

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to play / plays 
B. playing / playing 
C. playing / plays 
D. to play / is playing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP