Choose the sentence with the same meaning as the given one.
It is likely that all houses will use energy-efficient devices in future cities.
Choose the sentence with the same meaning as the given one.
It is likely that all houses will use energy-efficient devices in future cities.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Câu gốc: It is likely that... → cấu trúc diễn tả khả năng cao xảy ra trong tương lai.
Tương đương với: will probably V → sẽ có khả năng/sẽ có thể xảy ra.
→ All houses will probably use energy-efficient devices in future cities.
Xét các đáp án khác:
A. Tất cả các ngôi nhà sẽ sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng trong các thành phố tương lai.
→ “Be going to V” diễn tả kế hoạch chắc chắn, không thể hiện mức độ “likely” = “có khả năng cao”, mà thiên về chắc chắn hơn.
B. Tất cả các ngôi nhà sẽ không sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng trong các thành phố tương lai.
→ Trái nghĩa với câu gốc.
C. Tất cả các ngôi nhà có thể sẽ không sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng trong các thành phố tương lai.
→ Might not V = khả năng không xảy ra, sai nghĩa so với “likely that...” (có khả năng xảy ra).
Dịch nghĩa: Rất có thể tất cả các ngôi nhà sẽ sử dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng trong các thành phố tương lai.
→ Tất cả các ngôi nhà có thể sẽ sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng trong các thành phố tương lai.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Đoạn văn trên chủ yếu bàn luận về vấn đề gì?
A. Những yếu tố rủi ro với chứng nhồi máu cơ tim.
B. Hiện tượng theo mùa và ngắn hạn của chứng nhồi máu cơ tim.
C. Tim mạch học vào những năm 1980.
D. Chế độ ăn và sự căng thẳng tác động tới chứng nhồi máu cơ tim.
→ Nội dung xuyên suốt của bài viết là về những yếu tố có khả năng dẫn đến các bệnh về tim, vì thế đáp án A là nhan đề phù hợp cho bài viết này.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. skip (v): bỏ qua
B. reduce (v): cắt giảm
C. omit (v): lược bỏ
D. quit (v): rời khỏi
→ When things get wildly busy in the morning, some people skip breakfast to save time. (Khi buổi sáng trở nên quá bận rộn, một số người bỏ bữa sáng để tiết kiệm thời gian.)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.