khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/04/2026 98 Lưu

Dữ liệu nào không hợp lí trong bảng thống kê sau:

 

Thống kê số HS lớp 8A tham gia câu lạc bộ thể thao

(mỗi HS chỉ tham gia một câu lạc bộ)

Tên câu lạc bộ thể thao

Số HS tham gia

Đá bóng

10

Cầu lông

6

Bóng rổ

80

Đá cầu

Tổ 4

A. 80.                      
B. 10.                      
C. Tổ 4.                   
D. 6.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Chọn A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(1\,\,500{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)                   

B. \[1\,\,600{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]

C. \(1\,\,700{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)                     
D. \(1\,\,800{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)

Lời giải

Chọn A

Câu 2

A. \(60^\circ .\)        
B. \(70^\circ .\)       
C. \(80^\circ .\)                
D. \(90^\circ .\)

Lời giải

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

B. Tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là trung điểm mỗi đường là hình bình hành.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(BC = 10cm;\,\,SB = 8cm\).             

B. \(BC = 8cm;\,\,SB = 10cm\)                                                   

C. \(BC = 10cm;\,\,SB = 10cm\).            
D. \(BC = 8cm;\,\,SB = 8cm\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hình thoi.          
B. Hình thang.        
C. Hình vuông.       
D. Hình bình hành.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(A{C^2} = \,\,A{B^2} + B{C^2}\).          

B. \(A{B^2} = \,\,B{C^2} + A{C^2}\).

C. \(B{C^2} = \,\,A{B^2} + A{C^2}\).           
D. \(B{C^2} = \,\,A{C^2} - A{B^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP