Câu hỏi:

28/04/2026 40 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\)\(BC = 1,2cm,AC = 0,9cm\). Tính các tỉ số lượng giác \(\sin B;\cos B\).

A. \(\sin B = 0,6;\cos B = 0,8\).                
B. \(\sin B = 0,8;\cos B = 0,6\).
C. \(\sin B = 0,4;\cos B = 0,8\).                
D. \(\sin B = 0,6;\cos B = 0,4\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Chọn B     Theo định lý Pythagore ta có: \(A{B^2} = (ảnh 1)

Theo định lý Pythagore ta có: \(A{B^2} = A{C^2} + B{C^2} \Rightarrow AB = \sqrt {{{0,9}^2} + {{1,2}^2}}  = 1,5\)

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(\sin B = \frac{{AC}}{{AB}} = \frac{{0,9}}{{1,5}} = \frac{3}{5} = 0,6\) và \(\cos B = \frac{{BC}}{{AB}} = \frac{{1,2}}{{1,5}} = \frac{4}{5} = 0,8\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                        
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).                             
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                            
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Chọn A

Ta có \(\cos \widehat {MNP} = \frac{{MN}}{{NP}}\)

Câu 2

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                        
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).                             
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                            
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Chọn D

Ta có \(\tan \widehat {MNP} = \frac{{MP}}{{MN}}\).

Câu 3

A. \[\alpha \, = \,7^\circ \].                       
B. \[\alpha \, = \,3^\circ \].          
C. \[\alpha \, = \,17^\circ \].                              
D. \[\alpha \, = \,30^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \alpha + \cos \alpha = 1\).       
B. \({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).         
C. \({\sin ^3}\alpha + {\cos ^3}\alpha = 1\).         
D. \(\sin \alpha - \cos \alpha = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sin B = \frac{1}{{\sqrt 3 }};\cos B = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\).                             
B. \(\sin B = \frac{{\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).
C. \(\sin B = \frac{1}{2};\cos B = \frac{2}{{\sqrt 5 }}\).                            
D. \(\sin B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sin \alpha = \frac{4}{{\sqrt 7 }};\tan \alpha = \frac{3}{4}\).             
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{3}{{\sqrt 7 }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3}\).                                
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{{25}};\cot \alpha = \frac{{3\sqrt {21} }}{{21}}\).    
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{3};\cot \alpha = \frac{3}{{\sqrt {21} }}\).                        
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{2}{{\sqrt {21} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP