Câu hỏi:

28/04/2026 44 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(AB = 5\,\,{\rm{cm}},\,\,\cot C = \frac{7}{8}\). Tính độ dài các đoạn thẳng \(AC\)\(BC\) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A. \(AC \approx 4,39\,\,{\rm{cm}};\,\,BC \approx 6,66\,\,{\rm{cm}}\).  
B. \(AC \approx 4,38\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,65\,\,\,{\rm{cm}}\).
C. \(AC \approx 4,38\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,64\,\,{\rm{cm}}\).  
D. \(AC \approx 4,37\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,67\,\,{\rm{cm}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Chọn A Vì tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) nên \(\widehat B + \widehat C = 90^\circ  \Rightarrow \cot C = \tan B = 4\) Mà \(\cot C.\tan C = 1 \Rightarrow \tan C = \frac{1}{4}\). (ảnh 1)

Vì tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) nên \(\cot C = \frac{{AC}}{{AB}} \Rightarrow AC = AB.\cot C = 5.\frac{7}{8} = \frac{{35}}{8} \approx 4,38\,cm\).

Theo định lý Pythagore ta có \(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} = {5^2} + {4,38^2} \Rightarrow BC \approx 6,65\).

Vậy\(BK\)\(AC \approx 4,38\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,65\,\,\,{\rm{cm}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                        
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).                             
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                            
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Chọn A

Ta có \(\cos \widehat {MNP} = \frac{{MN}}{{NP}}\)

Câu 2

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                        
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).                             
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                            
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Chọn D

Ta có \(\tan \widehat {MNP} = \frac{{MP}}{{MN}}\).

Câu 3

A. \[\alpha \, = \,7^\circ \].                       
B. \[\alpha \, = \,3^\circ \].          
C. \[\alpha \, = \,17^\circ \].                              
D. \[\alpha \, = \,30^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \alpha + \cos \alpha = 1\).       
B. \({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).         
C. \({\sin ^3}\alpha + {\cos ^3}\alpha = 1\).         
D. \(\sin \alpha - \cos \alpha = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sin B = \frac{1}{{\sqrt 3 }};\cos B = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\).                             
B. \(\sin B = \frac{{\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).
C. \(\sin B = \frac{1}{2};\cos B = \frac{2}{{\sqrt 5 }}\).                            
D. \(\sin B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sin \alpha = \frac{4}{{\sqrt 7 }};\tan \alpha = \frac{3}{4}\).             
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{3}{{\sqrt 7 }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3}\).                                
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{{25}};\cot \alpha = \frac{{3\sqrt {21} }}{{21}}\).    
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{3};\cot \alpha = \frac{3}{{\sqrt {21} }}\).                        
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{2}{{\sqrt {21} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP