Câu hỏi:

28/04/2026 44 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(AB = 9\,cm,\tan C = \frac{5}{4}\). Tính độ dài các đoạn thẳng \(AC\)\(BC\) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

A. \(AC = 11,53;BC = 7,2\).                     
B. \(AC = 7;BC \approx 11,53\).
C. \(AC = 5,2;BC \approx 11\).                                                           
D. \(AC = 7,2;BC \approx 11,53\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Vì tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) nên \(\tan C = \frac{{AB}}{{AC}}\) nên \(AC = \frac{{AB}}{{\tan C}} = \frac{9}{{\frac{5}{4}}} = 7,2\,\,{\rm{cm}}\).

Theo định lý Pythagore ta có \(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} = {9^2} + {7,2^2} = 132,84 \Rightarrow BC = \frac{{9\sqrt {41} }}{5} \approx 11,53\).

Vậy \(AC = 7,2;BC \approx 11,53\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                        
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).                             
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                            
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Chọn A

Ta có \(\cos \widehat {MNP} = \frac{{MN}}{{NP}}\)

Câu 2

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                        
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).                             
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                            
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Chọn D

Ta có \(\tan \widehat {MNP} = \frac{{MP}}{{MN}}\).

Câu 3

A. \[\alpha \, = \,7^\circ \].                       
B. \[\alpha \, = \,3^\circ \].          
C. \[\alpha \, = \,17^\circ \].                              
D. \[\alpha \, = \,30^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \alpha + \cos \alpha = 1\).       
B. \({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).         
C. \({\sin ^3}\alpha + {\cos ^3}\alpha = 1\).         
D. \(\sin \alpha - \cos \alpha = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sin B = \frac{1}{{\sqrt 3 }};\cos B = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\).                             
B. \(\sin B = \frac{{\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).
C. \(\sin B = \frac{1}{2};\cos B = \frac{2}{{\sqrt 5 }}\).                            
D. \(\sin B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sin \alpha = \frac{4}{{\sqrt 7 }};\tan \alpha = \frac{3}{4}\).             
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{3}{{\sqrt 7 }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3}\).                                
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{{25}};\cot \alpha = \frac{{3\sqrt {21} }}{{21}}\).    
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{3};\cot \alpha = \frac{3}{{\sqrt {21} }}\).                        
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{2}{{\sqrt {21} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP