Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the numbered blanks.
Regulations on Procedures for Pets on International Flights
Many passengers wish to bring their pets on long-term trips abroad. Therefore, understanding the procedures for bringing pets on international flights (6) ______ any trip more convenient.
Accordingly, a few airlines accept (7) ______ pets on planes. Depending on the weight, each airline will have different (8) ______. At Vietjet, pets are allowed on flights as checked luggage and are placed in the cargo hold.
(9) ______ bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see whether they (10) ______ animals. To ensure that your pet can accompany you on the flight, passengers need to prepare the following documents:
• Animal quarantine certificate
• Vaccination and disease prevention certificate
• Entry permit for the destination country
Additionally, passengers must comply with some regulations and notes during the flight with their pets:
• Passengers are (11) ______ for any risks that may occur to their pets during the flight.
• Passengers need to prepare a spacious, well-ventilated cage and sufficient food and water for their pets during transportation.
• Do not give pets sedatives or sleeping pills as heat shock may occur. In this case, pets may not be able to regulate their body temperatures in time and could be at risk."
(Adapted from https://www.vietjetair.com/en/news/travel-guides-1665635013747/latest-procedures-for-international-air-travel-in-2024-1721093027681)
Therefore, understanding the procedures for bringing pets on international flights (6) ______ any trip more convenient.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the numbered blanks.
Regulations on Procedures for Pets on International Flights
Many passengers wish to bring their pets on long-term trips abroad. Therefore, understanding the procedures for bringing pets on international flights (6) ______ any trip more convenient.
Accordingly, a few airlines accept (7) ______ pets on planes. Depending on the weight, each airline will have different (8) ______. At Vietjet, pets are allowed on flights as checked luggage and are placed in the cargo hold.
(9) ______ bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see whether they (10) ______ animals. To ensure that your pet can accompany you on the flight, passengers need to prepare the following documents:
• Animal quarantine certificate
• Vaccination and disease prevention certificate
• Entry permit for the destination country
Additionally, passengers must comply with some regulations and notes during the flight with their pets:
• Passengers are (11) ______ for any risks that may occur to their pets during the flight.
• Passengers need to prepare a spacious, well-ventilated cage and sufficient food and water for their pets during transportation.
• Do not give pets sedatives or sleeping pills as heat shock may occur. In this case, pets may not be able to regulate their body temperatures in time and could be at risk."
(Adapted from https://www.vietjetair.com/en/news/travel-guides-1665635013747/latest-procedures-for-international-air-travel-in-2024-1721093027681)
A. make
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
- Many passengers wish to bring their pets on long-term trips abroad. Therefore, understanding the procedures for bringing pets on international flights (6) ______ any trip more convenient.
(Nhiều hành khách có mong muốn mang theo thú cưng trong những chuyến đi nước ngoài dài ngày. Do đó, việc hiểu rõ các thủ tục đưa thú cưng lên các chuyến bay quốc tế ______ mọi chuyến đi trở nên thuận tiện hơn)
" Đoạn văn đang diễn tả về một sự thật hiển nhiên " Ta dùng thì hiện tại đơn thể khẳng định với công thức: S + Vnguyên thể / V(s / es)
- Cụm danh động từ “Understanding the procedures for bringing pets on international flights” đóng vai trò là chủ ngữ số ít trong câu.
" Chọn C (makes)
Dịch:
Many passengers wish to bring their pets on long-term trips abroad. Therefore, understanding the procedures for bringing pets on international flights makes any trip more convenient. (Nhiều hành khách có mong muốn mang theo thú cưng trong những chuyến đi nước ngoài dài ngày. Do đó, việc hiểu rõ các thủ tục đưa thú cưng lên các chuyến bay quốc tế khiến cho mọi chuyến đi trở nên thuận tiện hơn)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Accordingly, a few airlines accept (7) ______ pets on planes.
A. transferring
Đáp án đúng là: D
A. transferring: chuyển đổi (trường, cuộc gọi), chuyển tiền, chuyển nhượng (tài sản, cầu thủ), chuyển tiếp (đổi máy bay / nhà ga)
B. transforming: biến đổi hình dạng / tính chất / cách thức
C. transiting: quá cảnh
D. transporting: vận chuyển (hàng hóa, hành khách, động vật)
- Thông tin: Accordingly, a few airlines accept (7) ______ pets on planes. (Theo đó, một số hãng hàng không chấp nhận ______ thú cưng trên máy bay)
" Chọn D, các từ khác không thích hợp về nghĩa.
Dịch:
Accordingly, a few airlines accept transporting pets on planes. (Theo đó, một số hãng hàng không chấp nhận vận chuyển thú cưng trên máy bay)
Câu 3:
Depending on the weight, each airline will have different (8) ______.
A. interest
Đáp án đúng là: D
A. interest: tiền lãi
B. tolls: phí cầu đường (xa lộ).
C. fares: giá vé (xe buýt, tàu hỏa, máy bay, taxi)
D. fees: các loại phí dịch vụ (phí hành lý, phí mang thêm thú nuôi, học phí).
- Thông tin: Accordingly, a few airlines accept transporting pets on planes. Depending on the weight, each airline will have different ______. (Theo đó, một số hãng hàng không chấp nhận vận chuyển thú cưng trên máy bay. Tùy vào trọng lượng, mỗi hãng sẽ có các mức ______ khác nhau)
" Chọn D, các từ khác không thích hợp về nghĩa.
Dịch:
Accordingly, a few airlines accept transporting pets on planes. Depending on the weight, each airline will have different fees. (Theo đó, một số hãng hàng không chấp nhận vận chuyển thú cưng trên máy bay. Tùy vào trọng lượng, mỗi hãng sẽ có các mức phí khác nhau)
Câu 4:
(9) ______ bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see ...
A. During
Đáp án đúng là: D
A. During + cụm danh từ chỉ khoảng thời gian: Trong khoảng thời gian
B. Throughout + cụm danh từ chỉ khoảng thời gian / không gian: Xuyên suốt khoảng thời gian / Khắp không gian
C. Within + cụm danh từ chỉ khoảng thời gian / không gian: Trong vòng bao lâu / Trong phạm vi
D. When + Ving / Mệnh đề: Khi (ai đó) làm gì (Lưu ý: When + Ving là mệnh đề phụ, phải đồng chủ ngữ với mệnh đề chính)
- Thông tin (9) ______ bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see whether they (10) ______ animals.
" Chọn D, các từ khác không đúng cấu trúc sử dụng và cách dùng.
Dịch:
When bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see whether they (10) ______ animals. (Khi mang theo thú cưng trên các chuyến bay quốc tế, hành khách cần kiểm tra quy định của quốc gia điểm đến để xem họ có ______ nhập cảnh động vật hay không)
Câu 5:
(9) ______ bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see whether they (10) ______ animals.
A. allow
Đáp án đúng là: A
- Thông tin whether they (10) ______ animals đang nói về quy định của một quốc gia.
" Ta dùng thì Hiện tại đơn thể khẳng định với công thức: S + Vnguyên thể / V(s / es)
" Chọn A (allow)
Dịch:
When bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see whether they allow animals. (Khi mang theo thú cưng trên các chuyến bay quốc tế, hành khách cần kiểm tra quy định của quốc gia điểm đến để xem họ có cho phép nhập cảnh động vật hay không)
Câu 6:
• Passengers are (11) ______ for any risks that may occur to their pets during the flight.
• Passengers are (11) ______ for any risks that may occur to their pets during the flight.
A. accountable
Đáp án đúng là: A
A. accountable (adj): chịu trách nhiệm (không đứng trước danh từ)
Ta có: accountable for something: chịu trách nhiệm về cái gì.
accountable to somebody: chịu trách nhiệm / báo cáo trước ai hoặc tổ chức nào
B. inevitable: không thể tránh khỏi
C. irresponsible: vô trách nhiệm
D. reliable: đáng tin cậy.
- Thông tin: Passengers are (11) ______ for any risks that may occur to their pets during the flight. (Hành khách ______ về bất kỳ rủi ro nào có thể xảy ra với thú cưng của mình trong chuyến bay)
" Chọn A, các phương án khác không thích hợp về nghĩa.
Dịch:
Passengers are accountable for any risks that may occur to their pets during the flight. (Hành khách phải chịu trách nhiệm về bất kỳ rủi ro nào có thể xảy ra với thú cưng của mình trong chuyến bay)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. advances
Lời giải
Đáp án đúng là: C
- Ta có cụm make progress: có sự tiến triển / tiến bộ
" Chọn C
Dịch:
Nepal has made important progress over the past few years to promote equality, but the country still has one of the highest rates of child marriage in the world. (Nepal đã đạt được những tiến bộ quan trọng trong vài năm qua nhằm thúc đẩy bình đẳng, nhưng quốc gia này vẫn có một trong những tỷ lệ tảo hôn cao nhất thế giới)
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là: C
What is the main idea of paragraph 2? (Ý chính của đoạn 2 là gì?
- Đoạn 2: At its core, a vertical garden is a system where plants grow on a vertically inclined surface, often supported by a specially designed structure. Unlike traditional gardens that spread horizontally, vertical gardens utilize walls or columns, making them an ideal solution for urban spaces where horizontal space is scarce but vertical surfaces are abundant. These installations can vary from small, decorative patches on building facades to entire skyscrapers covered in greenery. (Về cơ bản, vườn thẳng đứng là hệ thống mà thực vật được trồng trên một bề mặt nghiêng thẳng đứng, thường được nâng đỡ bởi một cấu trúc thiết kế đặc biệt. Khác với những khu vườn truyền thống trải dài theo chiều ngang, vườn thẳng đứng tận dụng các bức tường hoặc cột trụ, khiến chúng trở thành giải pháp lý tưởng cho không gian đô thị – nơi diện tích mặt đất khan hiếm nhưng các bề mặt thẳng đứng lại vô cùng dồi dào. Các mô hình này có thể thay đổi từ những mảng trang trí nhỏ trên mặt tiền tòa nhà cho đến những tòa nhà chọc trời phủ kín sắc xanh)
A. The definition of vertical gardens (Định nghĩa về vườn thẳng đứng)
" Sai, đây chỉ là thông tin của câu đầu tiên đoạn 2.
B. Vertical gardens versus traditional ones (Vườn thẳng đứng so với vườn truyền thống)
" Sai vì đây chỉ là thông tin để làm nổi bật ý tưởng chủ đạo của vường thẳng đứng.
C. The concept of vertical gardens (Khái niệm / Ý tưởng chủ đạo về vườn thẳng đứng)
" Đúng, vì đoạn văn cung cấp định nghĩa và đặc điểm của vườn thẳng đứng.
D. The spatial advantages of vertical garden (Những lợi thế về không gian của vườn thẳng đứng)
" Sai vì đây chỉ là thông tin về mặt không gian, không bao quát định nghĩa của vườn thẳng đứng.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.