Câu hỏi:

11/04/2026 10 Lưu

Had it not been for excessive electronic device use, she ______ shortsightedness now.    

A. wouldn’t have suffered from                        
B. wouldn’t suffer from                            
C. hadn’t suffered from                                     
D. didn’t suffer from

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Đây là Câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditional) kết hợp giữa Loại 3 và Loại 2.

Vế giả thiết (If-clause): “Had it not been for...” là cấu trúc đảo ngữ của Câu điều kiện loại 3, dùng để nói về một sự việc đã xảy ra trong quá khứ (việc dùng thiết bị điện tử quá mức).

Vế kết quả (Main clause): Có trạng từ “now” (bây giờ). Do đó, kết quả này thuộc về hiện tại. Ta phải dùng cấu trúc của Loại 2: S + would / could (not) + V-inf.

" Chọn B (wouldn’t suffer from)

Dịch:

Had it not been for excessive electronic device use, she wouldn’t suffer from shortsightedness now. (Nếu không vì việc sử dụng thiết bị điện tử quá mức, cô ấy đã không bị cận thị như bây giờ)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. make                

B. will make          
C. makes                           
D. would make

Lời giải

Đáp án đúng là: C

- Many passengers wish to bring their pets on long-term trips abroad. Therefore, understanding the procedures for bringing pets on international flights (6) ______ any trip more convenient.

(Nhiều hành khách có mong muốn mang theo thú cưng trong những chuyến đi nước ngoài dài ngày. Do đó, việc hiểu rõ các thủ tục đưa thú cưng lên các chuyến bay quốc tế ______ mọi chuyến đi trở nên thuận tiện hơn)

" Đoạn văn đang diễn tả về một sự thật hiển nhiên " Ta dùng thì hiện tại đơn thể khẳng định với công thức: S + Vnguyên thể / V(s / es)

- Cụm danh động từ “Understanding the procedures for bringing pets on international flights” đóng vai trò là chủ ngữ số ít trong câu.

" Chọn C (makes)

Dịch:

Many passengers wish to bring their pets on long-term trips abroad. Therefore, understanding the procedures for bringing pets on international flights makes any trip more convenient. (Nhiều hành khách có mong muốn mang theo thú cưng trong những chuyến đi nước ngoài dài ngày. Do đó, việc hiểu rõ các thủ tục đưa thú cưng lên các chuyến bay quốc tế khiến cho mọi chuyến đi trở nên thuận tiện hơn)

Câu 2

A. advances          

B. improvements   
C. progress                        
D. development

Lời giải

Đáp án đúng là: C

- Ta có cụm make progress: có sự tiến triển / tiến bộ

" Chọn C

Dịch:

Nepal has made important progress over the past few years to promote equality, but the country still has one of the highest rates of child marriage in the world. (Nepal đã đạt được những tiến bộ quan trọng trong vài năm qua nhằm thúc đẩy bình đẳng, nhưng quốc gia này vẫn có một trong những tỷ lệ tảo hôn cao nhất thế giới)

Câu 3

A. The definition of vertical gardens    
B. Vertical gardens versus traditional ones    
C. The concept of vertical gardens    
D. The spatial advantages of vertical garden

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. To prove the role of the Olympic Games in showcasing athletic talent and promoting community unity 
B. To highlight challenges that the Olympic Games have faced to become global sports celebration    
C. To provide an overview about the formation and evolution of the Olympic Games    
D. To explain the Olympic Games' modern success and global expansion

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. exacerbate                    
B. aggravate           
C. mitigate             
D. complicate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP