Câu hỏi:

11/04/2026 8 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances to make a meaningful exchange in the following question.

a. Mark: Sounds cool! You didn’t just attend some language classes, right?

b. Linda: Exactly! I felt more confident with my teamwork and communication skills too.

c. Linda: Far from it! We were busy with cultural presentations and even hosted some green projects.

d. Linda: I’ve finished my cultural exchange program. It’s definitely my best experience  ever.

e. Mark: That must have been quite a challenge, but I think you gained rewarding   experience.

A. d – a – c – e – b     
B. d – e – b – a – c           
C. d – a – b – e – c          
D. d – e – c – b – a

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dịch + Chức năng từng câu

d. Linda: I’ve finished my cultural exchange program. It’s definitely my best experience  ever. (Tớ vừa kết thúc chương trình trao đổi văn hóa. Đó chắc chắn là trải nghiệm tuyệt vời nhất từ trước đến nay của tớ) " Đưa ra chủ đề chính của cuộc trò chuyện.

a. Mark: Sounds cool! You didn’t just attend some language classes, right? (Nghe tuyệt quá! Cậu không chỉ tham gia mấy lớp học ngôn ngữ thôi đâu đúng không?) " Phản hồi và đặt câu hỏi để Linda kể chi tiết hơn.

c. Linda: Far from it! We were busy with cultural presentations and even hosted some green   projects. (Còn nhiều hơn thế nữa! Bọn tớ bận rộn với các buổi thuyết trình văn hóa và thậm chí còn tổ chức một số dự án xanh nữa) " Cung cấp thêm thông tin về chương trình trao đổi văn hóa.

e. Mark: That must have been quite a challenge, but I think you gained rewarding experience. (Đó hẳn là một thử thách khá lớn, nhưng tớ nghĩ cậu đã thu được những kinh nghiệm rất xứng đáng) " Đưa ra nhận xét bản thân về trải nghiệm của bạn mình.

b. Linda: Exactly! I felt more confident with my teamwork and communication skills too. (Đúng vậy! Tớ cũng cảm thấy tự tin hơn với kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp của mình nữa) " Đồng ý với quan điểm vừa được nêu và nêu thêm lợi ích khác.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. make                

B. will make          
C. makes                           
D. would make

Lời giải

Đáp án đúng là: C

- Many passengers wish to bring their pets on long-term trips abroad. Therefore, understanding the procedures for bringing pets on international flights (6) ______ any trip more convenient.

(Nhiều hành khách có mong muốn mang theo thú cưng trong những chuyến đi nước ngoài dài ngày. Do đó, việc hiểu rõ các thủ tục đưa thú cưng lên các chuyến bay quốc tế ______ mọi chuyến đi trở nên thuận tiện hơn)

" Đoạn văn đang diễn tả về một sự thật hiển nhiên " Ta dùng thì hiện tại đơn thể khẳng định với công thức: S + Vnguyên thể / V(s / es)

- Cụm danh động từ “Understanding the procedures for bringing pets on international flights” đóng vai trò là chủ ngữ số ít trong câu.

" Chọn C (makes)

Dịch:

Many passengers wish to bring their pets on long-term trips abroad. Therefore, understanding the procedures for bringing pets on international flights makes any trip more convenient. (Nhiều hành khách có mong muốn mang theo thú cưng trong những chuyến đi nước ngoài dài ngày. Do đó, việc hiểu rõ các thủ tục đưa thú cưng lên các chuyến bay quốc tế khiến cho mọi chuyến đi trở nên thuận tiện hơn)

Câu 2

A. advances          

B. improvements   
C. progress                        
D. development

Lời giải

Đáp án đúng là: C

- Ta có cụm make progress: có sự tiến triển / tiến bộ

" Chọn C

Dịch:

Nepal has made important progress over the past few years to promote equality, but the country still has one of the highest rates of child marriage in the world. (Nepal đã đạt được những tiến bộ quan trọng trong vài năm qua nhằm thúc đẩy bình đẳng, nhưng quốc gia này vẫn có một trong những tỷ lệ tảo hôn cao nhất thế giới)

Câu 3

A. The definition of vertical gardens    
B. Vertical gardens versus traditional ones    
C. The concept of vertical gardens    
D. The spatial advantages of vertical garden

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. To prove the role of the Olympic Games in showcasing athletic talent and promoting community unity 
B. To highlight challenges that the Olympic Games have faced to become global sports celebration    
C. To provide an overview about the formation and evolution of the Olympic Games    
D. To explain the Olympic Games' modern success and global expansion

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. exacerbate                    
B. aggravate           
C. mitigate             
D. complicate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. wouldn’t have suffered from                        
B. wouldn’t suffer from                            
C. hadn’t suffered from                                     
D. didn’t suffer from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP