Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. nine balls: 9 quả bóng

B. five balls: 5 quả bóng

C. two balls: 2 quả bóng

Nội dung nghe: How many balls? - Five balls. One, two, three, four, five. Five balls!

Dịch: Có bao nhiêu quả bóng? - 5 quả bóng. 1, 2, 3, 4, 5. Năm quả bóng!

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I. Listen and tick. There is one example.

A I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 2)
I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. red: màu đỏ

B. yellow: màu vàng

C. black: màu đen

Nội dung nghe: What color is this? - It’s red.

Dịch: Đây là màu gì? - Đây là màu đỏ.

Câu 3:

I. Listen and tick. There is one example.

A I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 2)
I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. Letter B

B. Letter C

C. Letter G

Nội dung nghe: What is this letter? - It’s letter B.

Dịch: Đây là chữ cái gì? - Đây là chữ B.

Câu 4:

I. Listen and tick. There is one example.

A I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 2)
I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. Don’t talk: Đừng nói chuyện

B. Open your book: Mở sách ra

C. Close your book: Đóng sách lại

Nội dung nghe: Please don’t talk.

Dịch: Đừng nói chuyện.

Câu 5:

I. Listen and tick. There is one example.

A I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 2)
I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Five years old: 5 tuổi

Six years old: 6 tuổi

Two years old: 2 tuổi

Nội dung nghe: How old are you? - I’m 2 years old.

Dịch: Bạn bao nhiêu tuổi? - Mình 2 tuổi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

window: cửa sổ

Lời giải

Dịch nghĩa từng từ:

curly: xoăn, quăn

friend: người bạn

big: to, lớn

milk: sữa 

meat: thịt

1. milk

Ta thấy “drink” (đồ uống) ® Chọn milk (sữa)

® My favourite drink is milk.

Dịch: Đồ uống yêu thích của tôi là sữa.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I am at school.
B. It is on the tree. 
C. She is under the box.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. is 
B. am 
C. are

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP