V. Complete the paragraph with given word. There is one example.
curly
friend
big
milk
meat
I like to eat rice and (0) __meat__ for lunch. I also eat bread and carrots. My favorite drink is (1) ______. It is good for my teeth and bones. My best (2) ______ sits next to me at lunch. She likes yogurt and fruit. She has (3) ______ hair and a (4) ______ smile. We talk, laugh, and play together every day. I love eating and having fun with my friends.
My favorite drink is (1) ______.
V. Complete the paragraph with given word. There is one example.
|
curly |
friend |
big |
milk |
|
I like to eat rice and (0) __meat__ for lunch. I also eat bread and carrots. My favorite drink is (1) ______. It is good for my teeth and bones. My best (2) ______ sits next to me at lunch. She likes yogurt and fruit. She has (3) ______ hair and a (4) ______ smile. We talk, laugh, and play together every day. I love eating and having fun with my friends.
Quảng cáo
Trả lời:
Dịch nghĩa từng từ:
curly: xoăn, quăn
friend: người bạn
big: to, lớn
milk: sữa
meat: thịt
1. milk
Ta thấy “drink” (đồ uống) ® Chọn milk (sữa)
® My favourite drink is milk.
Dịch: Đồ uống yêu thích của tôi là sữa.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My best (2) ______ sits next to me at lunch.
friend
Ta thấy “sits next to me” ( ngồi cạnh tôi) ® Chọn friend (người bạn)
® My best friend sits next to me at lunch.
Dịch: Bạn thân nhất của tôi ngồi cạnh tôi vào giờ ăn trưa.
Câu 3:
She has (3) ______ hair
curly
Ta thấy “hair” (tóc) ® Chọn curly (xoăn)
® She has curly hair
Dịch: Cô ấy có mái tóc xoăn
Câu 4:
She has (3) ______ hair and a (4) ______ smile.
big
Ta thấy “smile” (nụ cười) ® Chọn big (lớn)
® and a big smile.
Dịch: và nụ cười lớn.
Dịch bài đọc:
Tôi thích ăn cơm và thịt cho bữa trưa. Tôi cũng ăn bánh mì và cà rốt. Đồ uống yêu thích của tôi là sữa. Nó có lợi cho răng và xương của tôi. Bạn thân nhất của tôi ngồi cạnh tôi vào giờ ăn trưa. Cô ấy thích sữa chua và hoa quả. Cô ấy có mái tóc xoăn và nụ cười lớn. Chúng tôi tỏ chuyện, cười đùa và chơi cùng nhau mỗi ngày. Tôi thích ăn uống và vui vẻ với bạn bè.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
window: cửa sổ
Lời giải
The doll is on the bed.
Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is + in/on/under + …
Dịch: Búp bê ở trên giường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



