khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/04/2026 384 Lưu

V. Complete the paragraph with given word. There is one example.

curly

friend

big

milk

meat

I like to eat rice and (0) __meat__ for lunch. I also eat bread and carrots. My favorite drink is (1) ______. It is good for my teeth and bones. My best (2) ______ sits next to me at lunch. She likes yogurt and fruit. She has  (3) ______ hair and a (4) ______ smile. We talk, laugh, and play together every day. I love eating and having fun with my friends.

My favorite drink is (1) ______.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dịch nghĩa từng từ:

curly: xoăn, quăn

friend: người bạn

big: to, lớn

milk: sữa 

meat: thịt

1. milk

Ta thấy “drink” (đồ uống) ® Chọn milk (sữa)

® My favourite drink is milk.

Dịch: Đồ uống yêu thích của tôi là sữa.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My best (2) ______ sits next to me at lunch.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

friend

Ta thấy “sits next to me” ( ngồi cạnh tôi) ® Chọn friend (người bạn)

® My best friend sits next to me at lunch.

Dịch: Bạn thân nhất của tôi ngồi cạnh tôi vào giờ ăn trưa.

Câu 3:

She has (3) ______ hair

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

curly

Ta thấy “hair” (tóc) ® Chọn curly (xoăn)

® She has curly hair

Dịch: Cô ấy có mái tóc xoăn

Câu 4:

She has (3) ______ hair and a (4) ______ smile.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

big

Ta thấy “smile” (nụ cười) ® Chọn big (lớn)

® and a big smile.

Dịch: và nụ cười lớn.

Dịch bài đọc:

Tôi thích ăn cơm và thịt cho bữa trưa. Tôi cũng ăn bánh mì và cà rốt. Đồ uống yêu thích của tôi là sữa. Nó có lợi cho răng và xương của tôi. Bạn thân nhất của tôi ngồi cạnh tôi vào giờ ăn trưa. Cô ấy thích sữa chua và hoa quả. Cô ấy có mái tóc xoăn và nụ cười lớn. Chúng tôi tỏ chuyện, cười đùa và chơi cùng nhau mỗi ngày. Tôi thích ăn uống và vui vẻ với bạn bè.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. nine balls: 9 quả bóng

B. five balls: 5 quả bóng

C. two balls: 2 quả bóng

Nội dung nghe: How many balls? - Five balls. One, two, three, four, five. Five balls!

Dịch: Có bao nhiêu quả bóng? - 5 quả bóng. 1, 2, 3, 4, 5. Năm quả bóng!

Câu 2

Lời giải

window: cửa sổ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. I am at school.
B. It is on the tree. 
C. She is under the box.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. books 
B. blue 
C. book

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP