Cho \(P(1) = 0\) và \(P( - 1) \ne 0\). Đa thức \(P(x)\) là một đa thức:
A. Không có nghiệm.
B. Có nghiệm là \(x = - 1\).
C. Có nghiệm là \(x = 1\).
D. Có nghiệm khác \(1\).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

a) Xét \(\Delta ABD\) và \(\Delta ACD\) có
\[AB = AC\] (gt)
Cạnh AD chung
\[\widehat {BAD} = \widehat {CAD}\] (vì AD là tia phân giác \[\widehat {BAC}\])
b) Chứng minh \[\Delta DEH = \Delta CEH\] (c.g.c)
Suy ra \[ED = EC\] (hai cạnh tương ứng)
Do đó \(\Delta EDC\) cân tại \[E.\]
c) Xét \(\Delta ABC\) cân tại \[A\] có AD là đường phân giác.
Suy ra \[AD \bot \;BC\] và \[AD\] là đường trung tuyến \(\Delta ABC\).
Nên \[AD{\rm{ // }}EH\] (vì cùng vuông góc với BC)
Suy ra \[\widehat {EAD} = \widehat {CEH} = \widehat {HED} = \widehat {ADE}\].
Do đó \(\Delta AED\) cân tại E nên \[AE = EC\] (vì cùng \[ = ED\])
Suy ra BE là trung tuyến của \(\Delta ABC\).
Mà AD là trung tuyến \(\Delta ABC\) nên G là trọng tâm \(\Delta ABC\).
Lời giải
2.1)
a) \[5{x^2} \cdot \left( {2{x^2} - 3x + 4} \right) = 10{x^4} - 15{x^3} + 20{x^2}\]
b) \[\left( {x-1} \right)\left( {{x^2} + x-3} \right) = {x^3}-4x + 3\]
2.2) \(F\left( x \right) = {x^2} + 5x = 0\)
\[x\left( {x + 5} \right) = 0\]
\[x = 0\] hoặc \[x = - 5\]
Vậy nghiệm của đa thức \(F\left( x \right)\) là \[x = 0\]; \[x = - 5\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Trọng tâm.
Tâm đường tròn nội tiếp.
Trực tâm.
Tâm đường tròn ngoại tiếp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
