khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/04/2026 99 Lưu

Cho hình lập phương có diện tích \(6\) mặt là \(384\,\,d{m^2}.\) Vậy độ dài cạnh của hình lập phương đó là:

A. \[8dm.\]              
B. \[8dm{.^2}\]       
C. \[64dm.\]            
D. \[64d{m^2}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Diện tích xung quanh của thùng sắt đó là: 

\[\left( {1,3 + 0,8} \right) \cdot 2 \cdot 1,5 = 6,3{\rm{\;}}\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\]

Diện tích đáy của thùng sắt đó là:

\[1,3 \cdot 0,8 = 1,04{\rm{\;}}\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\]

 Diện tích cần sơn là:

\[\left( {6,3 + 1,04} \right) \cdot 2 = 14,68{\rm{\;}}\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\]

 Số tiền người đó phải trả để sơn cái thùng đó là:

\[35000 \cdot 14,68 = 513\,\,800\] (đồng).

Đáp số: \[513{\rm{ }}800\] đồng.

Câu 2

A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình thang cân.

B. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật.

C. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật.

D. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình tam giác.

Lời giải

Chọn C

Câu 3

A. Hình lăng trụ.                                   

B. Hình vuông.

C. Hình lập phương.                              
D. Hộp chữ nhật.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(12\) cạnh, \(6\)mặt.                         

B. \(9\) cạnh, \(6\) mặt.

C. \(12\) cạnh, \(4\) mặt.                        
D. \(10\) cạnh, \(4\) mặt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{2}{3}\).   
B. \(\frac{3}{2}\).    
C. \(\frac{3}{4}\).    
D.  \(\frac{2}{{ - 5}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x^0} = 0.\)                                    

B. \({\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m.n}}.\)

C. \({\left( {x:y} \right)^n} = {x^n}.{y^n}.\)                        
D. \({x^m} + {x^n} = {x^{m + n}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(x = \frac{{ - 5}}{9}.\)                      
B. \(x =  - \frac{{16}}{5}.\)                                
C. \(x = \frac{7}{4}.\)                             
D. \(x =  - \frac{5}{{16}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP