Câu hỏi:

17/04/2026 4 Lưu

Trong mặt phẳng \[\left( {Oxy} \right)\], phần nửa mặt phẳng không tô đậm trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các đáp án A, B, C, D?

Trong mặt phẳng (Oxy) phần nửa mặt phẳng không tô đậm trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các đáp án A, B, C, D? (ảnh 1)

A. \[ - 2x + y \ge 2\]. 
B. \[ - 2x + y \le 2\].
C. \[x - 2y \le 2\]. 
D. \[x - 2y \ge 2\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn C.

Xét bpt \[x - 2y \le 2\]. Ta có \[0 - 2.0 \le 2\left( {tm} \right)\].

Xét đt \[x - 2y = 2\left( d \right);d \cap Ox = \left( {2;0} \right);d \cap Oy = \left( {0; - 1} \right)\].

Vậy phần nửa mặt phẳng không tô đậm trong hình vẽ đã cho biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình \[x - 2y \le 2\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(A\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\). 
B. \(B\left( {2\,\,;\,\,1} \right)\).
C. \(C\left( {1\,\,;\,\,\frac{1}{2}} \right)\).  
D. \(D\left( {3\,\,;\,\,1} \right)\).

Lời giải

Lời giải

Chọn A.

Cách 1: Thay tọa độ từng điểm vào bất phương trình đã cho để kiểm tra.

Ta thấy miền nghiệm của bất phương trình \[ - 3x + y + 2 \le 0\] không chứa điểm \(A\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\).

Cách 2: Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ.

Miền nghiệm của bất phương trình - 3x + y + 2 nhỏ hơn hoặc bằng 0 không chứa điểm nào sau đây? (ảnh 1)

Trước hết, ta vẽ đường thẳng \(\left( d \right): - 3x + y + 2 = 0.\)

Ta thấy \(\left( {0\,;\,\,0} \right)\) không là nghiệm của bất phương trình.

Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ \(\left( d \right)\) không chứa điểm \(\left( {0\,\,;\,\,0} \right).\)

Lời giải

Lời giải

Chọn C.
Miền nghiệm của bất phương trình 3x - 2y >  - 6 là phần không bị gạch chéo trong hình nào dưới đây? (ảnh 1)

Trước hết, ta vẽ đường thẳng \(\left( d \right):3x - 2y =  - 6.\)

Ta thấy \(\left( {0\,\,;\,\,0} \right)\) là nghiệm của bất phương trình đã cho.

Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng bờ \(\left( d \right)\) chứa điểm \(\left( {0\,\,;\,\,0} \right).\)

Câu 3

A. \[\left( {0;0} \right)\].    
B. \[\left( {1;1} \right)\].
C. \[\left( { - 1;1} \right)\]. 
D. \[\left( { - 1; - 1} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\left( {0;0} \right)\]. 
B. \[\left( {1;0} \right)\]. 
C. \[\left( {0; - 2} \right)\]. 
D. \[\left( {0;2} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y >  - 6\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y <  - 6\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).
D. \(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left( { - 2;1} \right)\].
B. \[\left( {3; - 7} \right)\].  
C. \[\left( {0;1} \right)\].  
D. \[\left( {0;0} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( { - 1;4} \right)\].  
B. \[\left( { - 2;4} \right)\].      
C. \[\left( {0;0} \right)\].   
D. \[\left( { - 3;4} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP