khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/04/2026 121 Lưu

PART 2: VOCABULARY & GRAMMAR

I. Reorder the words to make correct sentences.

to / the / lunchtime / like / playground / at / boys / The / around / run /. 

A. The boys like the playground to run around at lunchtime. 
B. The boys run at the playground to like around lunchtime.
C. The boys like to run at the lunchtime around playground. 
D. The boys like to run around the playground at lunchtime.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Cấu trúc:

- Like to + V-inf: thích làm gì (chỉ những sở thích bộc phát, không lâu dài)

- At lunchtime: vào bữa trưa

→ The boys like to run around the playground at lunchtime.

Dịch nghĩa: Các cậu bé thích chạy quanh sân chơi vào giờ ăn trưa.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. it always takes a long time to become a celebrity 
B. some celebrities think fame will be better than it is 
C. some celebrities hate being famous 
D. there are too many celebrities these days

Lời giải

Đáp án đúng: B

Thông tin: It's not that they dislike it exactly, they just realise that there is more to life than being famous. (Không hẳn là họ không thích điều đó, họ chỉ nhận ra rằng cuộc sống còn nhiều điều hơn là sự nổi tiếng.)

Câu 2

A. to cheat 
B. not to cheat 
C. not cheating 
D. cheating

Lời giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: advise somebody + (not) to + Vinf: khuyên ai đó nên làm gì/ không nên làm gì

Dịch nghĩa: Bạn bè khuyên cô ấy không nên gian lận trong kỳ thi vì cô ấy sẽ trượt nếu bị bắt.

Câu 3

A. We're planning to go hiking in the mountains next weekend. 
B. We're planning go to hiking the mountains in next weekend. 
C. We're go hiking in mountains the next weekend to planning. 
D. We're hiking next mountains to go planning in the weekend.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. My class did the test so that we all in passed well. 
B. My class did the test well in that so we all passed. 
C. My class did so well that we passed in all the test. 
D. My class did so well in the test that we all passed.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. cupboard    

B. schedule     
C. mistake                            
D. palace

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. vehicle                        

B. honest                     
C. humour          
D. ghost

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. explained                   

B. punished                 
C. covered          
D. followed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP